Danh mục tại Occhieppo Superiore
Thông tin về Occhieppo Superiore
| Khu vực | 0.6 km² |
| Dân số | 690 |
| Dân số nam | 337 (48.9%) |
| Dân số nữ | 353 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -42.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 45.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $39.394 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.56400, 8.00618 |
Bản đồ Occhieppo Superiore
Bản đồ tương tác
Dân số Occhieppo Superiore
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.197 | 1.149 | 1.089 | 1.037 | 690 | 675 | 672 |
| Mật độ dân số | 2.128 / km² | 2.042,7 / km² | 1.936 / km² | 1.843,6 / km² | 1.226,7 / km² | 1.200 / km² | 1.194,7 / km² |
Thay đổi dân số Occhieppo Superiore từ 2000 đến 2020
Giảm 36.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Occhieppo Superiore | -42.4% | -39.9% | -36.6% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Occhieppo Superiore
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Occhieppo Superiore | 44.4 yrs | 45.1 yrs | 43.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Occhieppo Superiore
Mật độ dân số: 1.227 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Occhieppo Superiore | 690 | 0,563 km² | 1.227 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Occhieppo Superiore
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Occhieppo Superiore
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Occhieppo Superiore
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $37.163 | $39.529 | $43.656 | $40.518 | $39.758 | $37.467 | $34.822 | $39.394 |
| Tổng GDP | $11,9 Tr | $12,3 Tr | $13,3 Tr | $12,3 Tr | $12 Tr | $10,8 Tr | $9,3 Tr | $10,3 Tr |
Phát thải CO2 của Occhieppo Superiore
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Occhieppo Superiore | 5,603 tn | 8.12 tn | 9,961.6 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,603 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,961.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/10 | 9:16 PM | 3.6 | 50.3 km | 7,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/23/08 | 6:04 PM | 3 | 50 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/31/07 | 10:12 AM | 3 | 48.5 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/31/07 | 3:42 AM | 3.1 | 50.9 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/8/06 | 2:19 PM | 3 | 72.1 km | 0 m | Switzerland | usgs.gov |
| 3/18/06 | 10:49 PM | 3 | 81.8 km | 3,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 11/20/05 | 2:59 AM | 3.3 | 17.3 km | 14,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/3/05 | 4:50 AM | 3 | 58.5 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/5/05 | 12:33 PM | 3.5 | 35 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/13/05 | 1:03 AM | 3.1 | 66.7 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Occhieppo Superiore
Occhieppo Superiore là một đô thị ở tỉnh Biella vùng Piedmont của nước Ý, có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông bắc của of Torino và khoảng 3 km về phía tây nam của of Biella. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.956 người và diện..
Trang Wikipedia về Occhieppo Superiore
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


