Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nocelleto

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Mua sắm7

Thông tin về Nocelleto

Khu vực0.8 km²
Dân số1.662
Dân số nam828 (49.8%)
Dân số nữ834 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.8%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 40.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.17067, 14.01565

Bản đồ Nocelleto

Bản đồ tương tác

Dân số Nocelleto

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5532.4782.3342.2401.6621.6931.723
Mật độ dân số3.404 / km²3.304 / km²3.112 / km²2.986,7 / km²2.216 / km²2.257,3 / km²2.297,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nocelleto từ 2000 đến 2020

Giảm 28.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nocelleto-34.9%-32.9%-28.8%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nocelleto

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nocelleto40 yrs40.4 yrs39.7 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nocelleto

Mật độ dân số: 2.216 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nocelleto1.6620,75 km²2.216 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nocelleto

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nocelleto

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nocelleto7,532 tn4.53 tn10,042.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nocelleto
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,532 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,042.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/176:57 PM4.243.5 km2,650 m4km NNE of Casamicciola Terme, Italyusgs.gov
1/16/166:55 PM4.470.3 km5,400 m3km NNW of Campobasso, Italyusgs.gov
1/1/157:48 PM4.245.8 km318,140 m2km WNW of Roccamandolfi, Italyusgs.gov
1/20/147:12 AM4.542.1 km11,100 m5km WNW of Cusano Mutri, Italyusgs.gov
12/29/135:08 PM5.142.2 km10,500 m5km NE of San Potito Sannitico, Italyusgs.gov
2/16/139:16 PM4.870.6 km10,700 m3km SSE of Balsorano Vecchio, Italyusgs.gov
7/12/129:23 PM472.6 km423,000 mTyrrhenian Seausgs.gov
8/6/093:36 PM4.259 km11,100 msouthern Italyusgs.gov
2/20/088:06 AM4.649.8 km8,500 msouthern Italyusgs.gov
2/6/086:34 PM3.114.7 km10,000 msouthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.