Danh mục tại Noale

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nông cụNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngThợ mộc gia dụngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội văn hóaNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnCông ty phần mềmDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công sànThanh tra đất đaiThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm nonĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họa
Hiển thị 1-50 của 145

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Noale

Thông tin về Noale

Khu vực3.3 km²
Dân số7.897
Dân số nam3.830 (48.5%)
Dân số nữ4.067 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.7%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 42.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.54596, 12.06445
Mã Bưu Chính30033

Bản đồ Noale

Bản đồ tương tác

Dân số Noale

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.5697.1307.2677.7777.897
Mật độ dân số2.021,2 / km²2.193,8 / km²2.236 / km²2.392,9 / km²2.429,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Noale từ 2000 đến 2015

Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Noale+18.4%+9.1%+7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Noale

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Noale41.9 yrs42.2 yrs41.5 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Noale

Mật độ dân số: 2.430 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Noale7.8973,25 km²2.430 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Noale

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Noale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Noale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Noale64,073 tn8.11 tn19,714.8 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Noale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)64,073 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,714.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/15/155:35 AM3.533.7 km12,400 m2km SW of Moriago della Battaglia, Italyusgs.gov
5/12/152:02 AM3.536 km2,000 m1km ENE of Vidor, Italyusgs.gov
8/24/131:59 PM3.682 km9,200 m5km SSW of Claut, Italyusgs.gov
6/9/122:04 AM4.579.4 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/20/122:35 AM4.384.8 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/13/116:35 PM3.536.7 km3,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/9/085:03 PM3.334.2 km1,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/075:50 AM3.788.2 km9,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/28/062:10 PM464.9 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/20/0610:47 PM3.421.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Noale

Noale là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Venezia trong vùng Veneto miền bắc nước Ý. Đô thị Noale có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 15.237 người. Đô thị Noale có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô thị giáp r..

Trang Wikipedia về Noale
Hình ảnh về Noale

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.