Danh mục tại Nepi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nepi
Thông tin về Nepi
| Khu vực | 1.2 km² |
| Dân số | 5.515 |
| Dân số nam | 2.782 (50.4%) |
| Dân số nữ | 2.733 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +80.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 40.9) |
| Các vùng lân cận | Colonna, Campo di Marte |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.24221, 12.34355 |
Bản đồ Nepi
Bản đồ tương tác
Dân số Nepi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.057 | 3.949 | 4.487 | 5.599 | 5.515 |
| Mật độ dân số | 2.574,3 / km² | 3.325,5 / km² | 3.778,5 / km² | 4.714,9 / km² | 4.644,2 / km² |
Thay đổi dân số Nepi từ 2000 đến 2015
Tăng 24.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nepi | +83.2% | +41.8% | +24.8% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Nepi
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nepi | 40.6 yrs | 40.9 yrs | 40.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Nepi
Mật độ dân số: 4.644 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nepi | 5.515 | 1,188 km² | 4.644 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nepi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nepi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nepi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nepi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nepi | 34,727 tn | 6.3 tn | 29,243.4 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,727 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,243.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/23/19 | 8:43 PM | 3.4 | 55.4 km | 12,600 m | 1km N of Colonna, Italy | usgs.gov |
| 1/2/17 | 3:36 AM | 4.3 | 69.2 km | 10,000 m | 4km SW of Campello sul Clitunno, Italy | usgs.gov |
| 5/30/16 | 8:24 PM | 4.4 | 60.8 km | 15,000 m | 1km WNW of Castel Giorgio, Italy | usgs.gov |
| 7/13/11 | 9:55 AM | 3.6 | 38.3 km | 7,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/10/11 | 6:13 PM | 3.2 | 16.1 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/28/10 | 7:08 AM | 4.3 | 71.9 km | 8,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/12/08 | 5:44 AM | 3.7 | 54.7 km | 14,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 2:22 PM | 3 | 50 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/6/06 | 9:47 PM | 3.2 | 50.7 km | 3,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 7:16 AM | 3.1 | 44.1 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
Nepi
Nepi (tên cổ Nepet hay Nepete) là một thị xã của Italia thuộc tỉnh Viterbo, vùng Latium. Thị xã có cự ly 40 km so với thành phố Viterbo và khoảng 13 km về phía tây nam của Civita Castellana. Dân số thời điểm năm 2005 là 8.438 người. xã có các suối nước khoáng..
Trang Wikipedia về Nepi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

