Danh mục tại Montegranaro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montegranaro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 122 | — |
| Hiệu Giày | 85 | 56 years |
| Mua sắm | 79 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 73 | — |
| Cửa hàng quần áo | 64 | — |
| Mua Sắm Khác | 64 | — |
| Bán sỉ quần áo và vải vóc | 45 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 45 | — |
| Nhà hàng | 36 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 | — |
| Tiệm cắt tóc | 26 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 19 | — |
| Bất Động Sản | 19 | — |
| Thẩm mỹ viện | 18 | — |
| Không tiếp cận được | 18 | — |
Thông tin về Montegranaro
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 3.802 |
| Dân số nam | 1.935 (50.9%) |
| Dân số nữ | 1.867 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -48.7% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 42.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $39.178 (2022) |
| Các vùng lân cận | Quartiere della Croce, San liborio |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.23099, 13.63047 |
| Mã Bưu Chính | 63014 |
Bản đồ Montegranaro
Bản đồ tương tác
Dân số Montegranaro
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.370 | 7.515 | 7.414 | 7.489 | 3.802 | 3.663 | 3.479 |
| Mật độ dân số | 3.930,7 / km² | 4.008 / km² | 3.954,1 / km² | 3.994,1 / km² | 2.027,7 / km² | 1.953,6 / km² | 1.855,5 / km² |
Thay đổi dân số Montegranaro từ 2000 đến 2020
Giảm 48.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Montegranaro | -48.4% | -49.4% | -48.7% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Montegranaro
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Montegranaro | 41.5 yrs | 42.5 yrs | 40.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Montegranaro
Mật độ dân số: 2.028 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Montegranaro | 3.802 | 1,875 km² | 2.028 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Montegranaro
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Montegranaro
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Montegranaro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Montegranaro
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.310 | $34.367 | $37.955 | $40.309 | $37.156 | $34.972 | $34.631 | $39.178 |
| Tổng GDP | $351,6 Tr | $385,5 Tr | $447 Tr | $523,7 Tr | $538,4 Tr | $525,9 Tr | $500 Tr | $557,2 Tr |
Phát thải CO2 của Montegranaro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Montegranaro | 26,607 tn | 7 tn | 14,190.4 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,607 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,190.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/13 | 3:07 AM | 4.2 | 32.7 km | 10,000 m | 8km E of Sirolo, Italy | usgs.gov |
| 7/21/13 | 1:32 AM | 5.4 | 30.2 km | 8,400 m | 10km E of Numana, Italy | usgs.gov |
| 12/5/12 | 1:18 AM | 4 | 27.7 km | 12,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/6/11 | 8:22 AM | 3.2 | 32.2 km | 20,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 1/12/10 | 1:35 PM | 4.1 | 19.3 km | 24,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 1/12/10 | 8:25 AM | 4.1 | 21.4 km | 25,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/20/09 | 3:50 AM | 4.3 | 27.3 km | 37,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 11/9/08 | 9:30 AM | 3.1 | 22.2 km | 31,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/4/08 | 11:28 PM | 3.3 | 21.6 km | 3,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/27/07 | 1:19 AM | 3.3 | 34.3 km | 14,100 m | central Italy | usgs.gov |
Montegranaro
Montegranaro là một đô thị tại tỉnh Ascoli Piceno ở vùng Marche, cách khoảng 45 km về phía nam của Ancona và khoảng 45 km về phía bắc của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 12.934 người và diện tích là 31,3 km². gi..
Trang Wikipedia về MontegranaroVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
