Danh mục tại Molfetta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Molfetta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 574 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 120 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 95 | 4.2 |
| Nhà hàng | 93 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 76 | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 73 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 69 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 66 | 3.7 |
| Giáo dục | 53 | 4.1 |
| Quần áo của phụ nữ | 45 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 44 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 44 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 40 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 40 | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 40 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 38 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.2 |
| Bánh Pizza | 37 | 4.2 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 37 | 4.8 |
| Dịch vụ tài chính | 35 | 3.9 |
| Nhà thờ | 34 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 33 | 3.5 |
| Quán cà phê | 33 | 4.2 |
| Hiệu Giày | 32 | 4.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 31 | 3.9 |
Thông tin về Molfetta
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 49.974 |
| Dân số nam | 24.706 (49.4%) |
| Dân số nữ | 25.268 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.3) |
| Các vùng lân cận | Murat, Picone, San Nicola, Poggiofranco, Santo Spirito |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.20036, 16.59905 |
Bản đồ Molfetta
Bản đồ tương tác
Dân số Molfetta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 59.683 | 56.233 | 52.533 | 48.909 | 49.974 |
| Mật độ dân số | 17.362,3 / km² | 16.358,7 / km² | 15.282,3 / km² | 14.228,1 / km² | 14.537,9 / km² |
Thay đổi dân số Molfetta từ 2000 đến 2015
Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Molfetta | -18.1% | -13% | -6.9% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Molfetta
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Molfetta | 40.5 yrs | 41.3 yrs | 39.6 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Molfetta
Mật độ dân số: 14.538 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Molfetta | 49.974 | 3,438 km² | 14.538 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Molfetta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Molfetta
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Molfetta
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Molfetta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Molfetta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Molfetta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Molfetta | 278,490 tn | 5.57 tn | 81,015.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 278,490 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 81,015.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/12 | 1:21 AM | 4.1 | 69.2 km | 8,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/12/11 | 3:32 AM | 3.9 | 65.3 km | 10,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/17/10 | 12:20 PM | 4.4 | 87.2 km | 30,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 8/22/08 | 2:21 PM | 3 | 72.9 km | 10,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 3/19/08 | 2:38 PM | 4.3 | 99.1 km | 31,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 1/19/08 | 3:11 PM | 3.2 | 68.9 km | 24,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/2/07 | 12:38 PM | 3 | 74 km | 24,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/25/07 | 2:58 PM | 3.1 | 87.9 km | 26,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/9/07 | 6:24 PM | 3 | 80.5 km | 32,299 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/10/06 | 11:03 AM | 4.6 | 88.6 km | 35,400 m | southern Italy | usgs.gov |
Molfetta
Molfetta là một thành phố và cộng đồng (comune) thủ phủ tỉnh Bari trong vùng Apulia miền nam nước Ý. Đô thị Molfetta có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2010 là 60.159 người. Đô thị Molfetta có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Cá..
Trang Wikipedia về Molfetta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


