Danh mục tại Matera

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sơn bột tĩnh điệnĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uống
Hiển thị 1-50 của 589

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matera

Thông tin về Matera

Khu vực6.5 km²
Dân số37.446
Dân số nam18.256 (48.8%)
Dân số nữ19.190 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.2%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.947 (2022)
Mã Vùng835
Các vùng lân cậnZona PAIP, Sassi di Matera, Zona Industriale Iesce, Zona Industriale Venusio, Zona Industriale La Martella
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.66599, 16.60463
Mã Bưu Chính75012750137501975100

Bản đồ Matera

Bản đồ tương tác

Dân số Matera

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số40.39242.29942.16743.53237.44634.78532.224
Mật độ dân số6.214,2 / km²6.507,5 / km²6.487,2 / km²6.697,2 / km²5.760,9 / km²5.351,5 / km²4.957,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Matera từ 2000 đến 2020

Giảm 11.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Matera-7.3%-11.5%-11.2%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Matera

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Matera41 yrs42.1 yrs39.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Matera

Mật độ dân số: 5.761 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Matera37.4466,5 km²5.761 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Matera

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Matera

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matera

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Matera

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Matera

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Matera

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.093$27.754$30.651$31.637$27.078$25.931$26.471$29.947
Tổng GDP$98,9 Tr$114 Tr$127,2 Tr$135,3 Tr$119,6 Tr$111,3 Tr$104,9 Tr$115,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Matera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Matera207,020 tn5.53 tn31,849.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Matera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)207,020 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)31,849.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/141:41 PM4.495.6 km7,700 m7km SE of Rotonda, Italyusgs.gov
5/28/121:06 AM4.698.5 km3,000 msouthern Italyusgs.gov
11/23/112:12 PM3.697.2 km6,300 msouthern Italyusgs.gov
5/20/0810:56 PM3.496.2 km276,700 msouthern Italyusgs.gov
1/15/082:38 AM3.198.2 km11,800 msouthern Italyusgs.gov
3/7/074:00 PM3.199.9 km317,800 msouthern Italyusgs.gov
2/9/076:24 PM352.5 km32,299 msouthern Italyusgs.gov
1/30/0710:18 PM3.492.5 km1,700 msouthern Italyusgs.gov
9/7/063:31 PM4.238.4 km27,000 msouthern Italyusgs.gov
6/5/064:00 AM340.3 km21,700 msouthern Italyusgs.gov

Matera

Matera là một đô thị tại tỉnh Matera ở vùng Veneto, Ý. Đô thị này có diện tích 387,4km2, dân số là 60.310 người (thời điểm tháng 6 năm 2008)

Trang Wikipedia về Matera
Hình ảnh về Matera

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.