Danh mục tại Matera
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matera
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 602 | — |
| Mua sắm | 429 | 15 years |
| Quản lí đoàn thể | 346 | 25 years |
| Nhà hàng | 327 | 36 years |
| Giường ngủ và bữa sáng | 245 | — |
| Luật sư hợp pháp | 220 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 197 | — |
| Cửa hàng quần áo | 185 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 180 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 169 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 146 | — |
| Cửa hàng điện tử | 134 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 131 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 120 | — |
Thông tin về Matera
| Khu vực | 6.5 km² |
| Dân số | 37.446 |
| Dân số nam | 18.256 (48.8%) |
| Dân số nữ | 19.190 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $29.947 (2022) |
| Mã Vùng | 835 |
| Các vùng lân cận | Zona PAIP, Sassi di Matera, Zona Industriale Iesce, Zona Industriale Venusio, Zona Industriale La Martella |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.66599, 16.60463 |
| Mã Bưu Chính | 75012, 75013, 75019, 75100 |
Bản đồ Matera
Bản đồ tương tác
Dân số Matera
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40.392 | 42.299 | 42.167 | 43.532 | 37.446 | 34.785 | 32.224 |
| Mật độ dân số | 6.214,2 / km² | 6.507,5 / km² | 6.487,2 / km² | 6.697,2 / km² | 5.760,9 / km² | 5.351,5 / km² | 4.957,5 / km² |
Thay đổi dân số Matera từ 2000 đến 2020
Giảm 11.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Matera | -7.3% | -11.5% | -11.2% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Matera
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Matera | 41 yrs | 42.1 yrs | 39.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Matera
Mật độ dân số: 5.761 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Matera | 37.446 | 6,5 km² | 5.761 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Matera
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Matera
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matera
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Matera
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Matera
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Matera
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.093 | $27.754 | $30.651 | $31.637 | $27.078 | $25.931 | $26.471 | $29.947 |
| Tổng GDP | $98,9 Tr | $114 Tr | $127,2 Tr | $135,3 Tr | $119,6 Tr | $111,3 Tr | $104,9 Tr | $115,4 Tr |
Phát thải CO2 của Matera
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Matera | 207,020 tn | 5.53 tn | 31,849.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 207,020 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,849.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/14 | 1:41 PM | 4.4 | 95.6 km | 7,700 m | 7km SE of Rotonda, Italy | usgs.gov |
| 5/28/12 | 1:06 AM | 4.6 | 98.5 km | 3,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 11/23/11 | 2:12 PM | 3.6 | 97.2 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/20/08 | 10:56 PM | 3.4 | 96.2 km | 276,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 1/15/08 | 2:38 AM | 3.1 | 98.2 km | 11,800 m | southern Italy | usgs.gov |
| 3/7/07 | 4:00 PM | 3.1 | 99.9 km | 317,800 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/9/07 | 6:24 PM | 3 | 52.5 km | 32,299 m | southern Italy | usgs.gov |
| 1/30/07 | 10:18 PM | 3.4 | 92.5 km | 1,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/7/06 | 3:31 PM | 4.2 | 38.4 km | 27,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/5/06 | 4:00 AM | 3 | 40.3 km | 21,700 m | southern Italy | usgs.gov |
Matera
Matera là một đô thị tại tỉnh Matera ở vùng Veneto, Ý. Đô thị này có diện tích 387,4km2, dân số là 60.310 người (thời điểm tháng 6 năm 2008)
Trang Wikipedia về Matera
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

