Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Massignano

Thông tin về Massignano

Khu vực2.1 km²
Dân số635
Dân số nam335 (52.7%)
Dân số nữ300 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.3%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 45.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.05062, 13.79798
Mã Bưu Chính630616306463828

Bản đồ Massignano

Bản đồ tương tác

Dân số Massignano

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số613629650640635
Mật độ dân số288,5 / km²296 / km²305,9 / km²301,2 / km²298,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Massignano từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Massignano+4.4%+1.7%-1.5%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Massignano

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Massignano42.7 yrs45.2 yrs40.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Massignano

Mật độ dân số: 299 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Massignano6352,125 km²299 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Massignano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Massignano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Massignano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Massignano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Massignano4,381 tn6.9 tn2,061.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Massignano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,381 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,061.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/5/121:18 AM410.3 km12,000 mcentral Italyusgs.gov
9/6/118:22 AM3.214.1 km20,200 mcentral Italyusgs.gov
1/12/101:35 PM4.130.6 km24,100 mcentral Italyusgs.gov
1/12/108:25 AM4.132.4 km25,600 mcentral Italyusgs.gov
11/9/089:30 AM3.137.8 km31,600 mcentral Italyusgs.gov
5/4/0811:28 PM3.331.2 km3,700 mcentral Italyusgs.gov
1/22/0811:30 AM3.129.5 km15,800 mcentral Italyusgs.gov
5/5/072:03 PM3.439.6 km8,600 mcentral Italyusgs.gov
4/27/071:19 AM3.319.9 km14,100 mcentral Italyusgs.gov
2/5/071:10 PM3.222.2 km10,300 mcentral Italyusgs.gov

Massignano

Massignano là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùng Marche, cách khoảng 70 km về phía đông nam của Ancona và khoảng 30 km về phía đông bắc của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 1.621 người và diện tích là 16,3 km²..

Trang Wikipedia về Massignano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.