Danh mục tại Massa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôChế tạo máyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà sản xuất công cụNhà sản xuất đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 501

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Massa

Thông tin về Massa

Khu vực34.9 km²
Dân số67.078
Dân số nam33.079 (49.3%)
Dân số nữ33.999 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.7%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 42, Nữ: 43.7)
Mã Vùng585
Các vùng lân cậnAvenza, Partaccia, Bergiola Maggiore, Marina dei Ronchi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.03541, 10.13927
Mã Bưu Chính540305403754039

Bản đồ Massa

Bản đồ tương tác

Dân số Massa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số62.49064.79164.67666.35767.078
Mật độ dân số1.788,6 / km²1.854,5 / km²1.851,2 / km²1.899,3 / km²1.919,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Massa từ 2000 đến 2015

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Massa+6.2%+2.4%+2.6%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Massa

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Massa42.9 yrs43.7 yrs42 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Massa

Mật độ dân số: 1.920 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Massa67.07834,9 km²1.920 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Massa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Massa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Massa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Massa464,907 tn6.93 tn13,306.8 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Massa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)464,907 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,306.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.9)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/23/162:37 PM4.218.5 km10,140 m2km NNE of Lerici, Italyusgs.gov
8/14/1310:18 PM3.915.2 km6,500 m1km WSW of Minucciano, Italyusgs.gov
6/30/132:40 PM4.911 km10,200 m2km WNW of Minucciano, Italyusgs.gov
6/23/133:01 PM4.711.3 km10,100 m2km ENE of Casola in Lunigiana, Italyusgs.gov
6/23/131:13 PM418.1 km12,300 m0km SSE of Casola in Lunigiana, Italyusgs.gov
6/21/132:23 PM4.513.8 km8,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/21/1312:19 PM4.114.8 km4,400 m2km ESE of Fivizzano, Italyusgs.gov
6/21/1312:12 PM4.526.2 km10,000 m7km N of Fivizzano, Italyusgs.gov
6/21/1310:33 AM5.213.1 km5,100 m2km SSW of Fivizzano, Italyusgs.gov
6/15/137:41 PM3.413.9 km9,900 m3km WSW of Minucciano, Italyusgs.gov

Massa

Massa là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này là tỉnh lỵ tỉnh Massa-Carrara trong vùng Toscana. Massa có diện tích 94,1 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 69.097 người. Thành phố nằm ở thung lũng sông Frigido, gần Alpi Apuane,..

Trang Wikipedia về Massa
Hình ảnh về Massa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.