Danh mục tại Massa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Massa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 425 | — |
| Nhà hàng | 393 | — |
| Quản lí đoàn thể | 341 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 219 | — |
| Luật sư hợp pháp | 211 | — |
| Cửa hàng quần áo | 201 | — |
| Chỗ ở khác | 200 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 192 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 185 | — |
| Bất Động Sản | 174 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 144 | 52 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 134 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 133 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 116 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 107 | — |
Thông tin về Massa
| Khu vực | 34.9 km² |
| Dân số | 67.078 |
| Dân số nam | 33.079 (49.3%) |
| Dân số nữ | 33.999 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +7.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.7% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 42, Nữ: 43.7) |
| Mã Vùng | 585 |
| Các vùng lân cận | Avenza, Partaccia, Bergiola Maggiore, Marina dei Ronchi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.03541, 10.13927 |
| Mã Bưu Chính | 54030, 54037, 54039 |
Bản đồ Massa
Bản đồ tương tác
Dân số Massa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 62.490 | 64.791 | 64.676 | 66.357 | 67.078 |
| Mật độ dân số | 1.788,6 / km² | 1.854,5 / km² | 1.851,2 / km² | 1.899,3 / km² | 1.919,9 / km² |
Thay đổi dân số Massa từ 2000 đến 2015
Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Massa | +6.2% | +2.4% | +2.6% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Massa
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Massa | 42.9 yrs | 43.7 yrs | 42 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Massa
Mật độ dân số: 1.920 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Massa | 67.078 | 34,9 km² | 1.920 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Massa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Massa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Massa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Massa | 464,907 tn | 6.93 tn | 13,306.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 464,907 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,306.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (5.9) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/23/16 | 2:37 PM | 4.2 | 18.5 km | 10,140 m | 2km NNE of Lerici, Italy | usgs.gov |
| 8/14/13 | 10:18 PM | 3.9 | 15.2 km | 6,500 m | 1km WSW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
| 6/30/13 | 2:40 PM | 4.9 | 11 km | 10,200 m | 2km WNW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
| 6/23/13 | 3:01 PM | 4.7 | 11.3 km | 10,100 m | 2km ENE of Casola in Lunigiana, Italy | usgs.gov |
| 6/23/13 | 1:13 PM | 4 | 18.1 km | 12,300 m | 0km SSE of Casola in Lunigiana, Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 2:23 PM | 4.5 | 13.8 km | 8,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 12:19 PM | 4.1 | 14.8 km | 4,400 m | 2km ESE of Fivizzano, Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 12:12 PM | 4.5 | 26.2 km | 10,000 m | 7km N of Fivizzano, Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 10:33 AM | 5.2 | 13.1 km | 5,100 m | 2km SSW of Fivizzano, Italy | usgs.gov |
| 6/15/13 | 7:41 PM | 3.4 | 13.9 km | 9,900 m | 3km WSW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
Massa
Massa là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này là tỉnh lỵ tỉnh Massa-Carrara trong vùng Toscana. Massa có diện tích 94,1 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 69.097 người. Thành phố nằm ở thung lũng sông Frigido, gần Alpi Apuane,..
Trang Wikipedia về Massa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
