Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Masone

Thông tin về Masone

Khu vực33.1 km²
Dân số3.570
Dân số nam1.807 (50.6%)
Dân số nữ1.763 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.8%
Độ tuổi trung bình43.5 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 43.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.50162, 8.71891
Mã Bưu Chính16013

Bản đồ Masone

Bản đồ tương tác

Dân số Masone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.2994.6464.1423.5933.570
Mật độ dân số160 / km²140,3 / km²125 / km²108,5 / km²107,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Masone từ 2000 đến 2015

Giảm 13.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Masone-32.2%-22.7%-13.3%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Masone

Tuổi trung vị: 43.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Masone43.5 yrs43.4 yrs43.5 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Masone

Mật độ dân số: 108 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Masone3.57033,1 km²108 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Masone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Masone

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Masone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Masone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Masone27,298 tn7.65 tn824.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Masone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,298 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.65 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)824.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/1311:34 AM3.114.8 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
2/1/092:52 PM4.153.6 km11,800 mnorthern Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.28.3 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
2/27/077:54 PM3.352.7 km10,100 mnorthern Italyusgs.gov
4/24/0611:48 AM3.454.3 km2,700 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/057:35 PM3.112.8 km17,700 mnorthern Italyusgs.gov
4/26/058:00 AM3.246.4 km0 mnorthern Italyusgs.gov
4/9/056:09 PM347.4 km8,800 mnorthern Italyusgs.gov
11/30/043:11 PM343.1 km8,600 mnorthern Italyusgs.gov
9/7/047:15 AM3.145.1 km10,500 mnorthern Italyusgs.gov

Masone

Masone là một đô thị ở tỉnh Genova thuộc vùng Liguria, nằm ở vị trí cách khoảng 20 km về phía tây bắc của Genova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 4.020 người và diện tích là 29.8 km². giáp các đô thị sau: Bosio, Campo Ligure, Gen..

Trang Wikipedia về Masone
Hình ảnh về Masone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.