Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marsia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác13
Bảo tàng10
Mua sắm10

Thông tin về Marsia

Khu vực0.3 km²
Dân số966
Dân số nam492 (50.9%)
Dân số nữ474 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.3%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 42)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.86030, 13.47619
Mã Bưu Chính6304963093

Bản đồ Marsia

Bản đồ tương tác

Dân số Marsia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3421.2121.102983966
Mật độ dân số4.294,4 / km²3.878,4 / km²3.526,4 / km²3.145,6 / km²3.091,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marsia từ 2000 đến 2015

Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marsia-26.8%-18.9%-10.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marsia

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marsia41.1 yrs42 yrs40.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marsia

Mật độ dân số: 3.091 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marsia9660,313 km²3.091 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marsia

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Marsia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marsia6,665 tn6.9 tn21,327.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marsia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,665 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,327.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/1711:34 PM4.224.1 km3,290 m6km N of Amatrice, Italyusgs.gov
7/22/172:13 AM4.227.4 km6,670 m2km NE of Amatrice, Italyusgs.gov
7/1/177:17 PM4.326.5 km5,100 m4km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov
6/30/1712:25 AM4.128.6 km10,000 m8km NW of Amatrice, Italyusgs.gov
1/18/1711:07 AM4.124.6 km10,000 m7km WSW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
11/12/162:43 PM4.126.8 km10,000 m9km SW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
11/5/169:29 PM427.5 km8,000 m9km WSW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
10/30/166:55 AM3.728.1 km11,000 m10km SW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
10/26/1611:52 PM3.625.7 km8,200 m7km NE of Norcia, Italyusgs.gov
9/11/166:39 PM425.7 km10,000 m6km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.