Thông tin về Maltignano

Khu vực9.1 km²
Dân số2.555
Dân số nam1.301 (50.9%)
Dân số nữ1.254 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.5%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.83225, 13.68799

Bản đồ Maltignano

Bản đồ tương tác

Dân số Maltignano

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.1522.3172.3552.5002.555
Mật độ dân số235,8 / km²253,9 / km²258,1 / km²274 / km²280 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maltignano từ 2000 đến 2015

Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maltignano+16.2%+7.9%+6.2%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maltignano

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maltignano40.6 yrs41.6 yrs39.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maltignano

Mật độ dân số: 280 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maltignano2.5559,1 km²280 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maltignano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maltignano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maltignano17,528 tn6.86 tn1,920.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maltignano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,528 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,920.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/1711:34 PM4.235.3 km3,290 m6km N of Amatrice, Italyusgs.gov
7/22/172:13 AM4.236.8 km6,670 m2km NE of Amatrice, Italyusgs.gov
7/1/177:17 PM4.337.8 km5,100 m4km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov
3/20/175:02 AM4.141.7 km10,000 m3km S of Amatrice, Italyusgs.gov
1/18/1710:15 AM4.741.1 km10,000 m5km SSE of Amatrice, Italyusgs.gov
9/11/166:39 PM437.4 km10,000 m6km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov
8/27/162:50 AM4.134.5 km4,460 m10km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
8/26/164:28 AM4.841.6 km11,000 m2km S of Amatrice, Italyusgs.gov
8/24/162:05 AM4.138.4 km10,720 m1km NNE of Amatrice, Italyusgs.gov
12/5/121:18 AM417.4 km12,000 mcentral Italyusgs.gov

Maltignano

Maltignano là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùngMarche, cách khoảng 90 km về phía nam của Ancona và khoảng 8 km về phía đông của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 2.470 người và diện tích là 8,2 km². giáp các ..

Trang Wikipedia về Maltignano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.