Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luzzara

Thông tin về Luzzara

Khu vực1.5 km²
Dân số4.199
Dân số nam2.187 (52.1%)
Dân số nữ2.012 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.2%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 40.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.95925, 10.68953

Bản đồ Luzzara

Bản đồ tương tác

Dân số Luzzara

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.4423.7363.8824.2384.199
Mật độ dân số2.294,7 / km²2.490,7 / km²2.588 / km²2.825,3 / km²2.799,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Luzzara từ 2000 đến 2015

Tăng 9.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Luzzara+23.1%+13.4%+9.2%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Luzzara

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Luzzara39.6 yrs40.6 yrs38.7 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Luzzara

Mật độ dân số: 2.799 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Luzzara4.1991,5 km²2.799 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Luzzara

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Luzzara

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Luzzara

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Luzzara34,832 tn8.3 tn23,221.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Luzzara
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)34,832 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,221.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/1812:33 AM4.111.4 km19,850 m3km WNW of Novellara, Italyusgs.gov
11/30/165:52 AM3.724.6 km23,830 m3km SW of Bagnolo in Piano, Italyusgs.gov
6/12/121:48 AM4.418 km10,800 mnorthern Italyusgs.gov
6/4/126:55 AM4.223.2 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/3/127:20 PM5.120.8 km9,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/31/127:04 PM4.324.2 km8,700 mnorthern Italyusgs.gov
5/31/122:58 PM4.216.8 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/30/126:00 AM4.319.8 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/29/126:28 PM4.420.8 km2,700 mnorthern Italyusgs.gov
5/29/1211:00 AM5.123 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Luzzara

Luzzara là một đô thị ở tỉnh Reggio Emilia, vùng Emilia-Romagna, Italia. Đô thị này nằm ở cuối phíac bắc tỉnhnày, giáp với sông Po về phía bắc, giáp với tỉnh Mantova và vùng Lombardia. là nơi sinh của đạo diễn Cesare Zavattini.

Trang Wikipedia về Luzzara

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.