Danh mục tại Lucera

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất dầu ô liuNuôi trồngTrang trại hữu cơXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà máy điện mặt trờiNhà thờNhà thờ Công giáoTòa án của pháp luậtTòa án thành phốTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tử
Hiển thị 1-50 của 197

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lucera

Thông tin về Lucera

Khu vực6.1 km²
Dân số30.735
Dân số nam15.094 (49.1%)
Dân số nữ15.641 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.1%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 39.2)
Các vùng lân cậnCentro Storico, Borgo San Giusto, Rione Ospedale, San Giacomo, San Leonardo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.50550, 15.33910

Bản đồ Lucera

Bản đồ tương tác

Dân số Lucera

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số36.12234.75432.74230.89130.735
Mật độ dân số5.958,3 / km²5.732,6 / km²5.400,7 / km²5.095,4 / km²5.069,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lucera từ 2000 đến 2015

Giảm 5.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lucera-14.5%-11.1%-5.7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lucera

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lucera38.6 yrs39.2 yrs37.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lucera

Mật độ dân số: 5.070 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lucera30.7356,1 km²5.070 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lucera

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lucera

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lucera

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lucera

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lucera

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lucera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lucera159,738 tn5.2 tn26,348.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lucera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)159,738 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,348.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/24/1411:40 AM4.438.4 km17,600 m1km NNW of San Giuliano di Puglia, Italyusgs.gov
9/27/121:08 AM4.649.5 km6,300 msouthern Italyusgs.gov
9/17/1012:20 PM4.424.4 km30,100 msouthern Italyusgs.gov
2/26/083:37 AM3.329.7 km17,400 msouthern Italyusgs.gov
8/6/067:33 PM442.4 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
4/30/069:07 PM3.330.4 km6,100 msouthern Italyusgs.gov
3/22/052:00 AM3.146.2 km3,800 msouthern Italyusgs.gov
3/1/055:41 AM3.443.2 km9,900 msouthern Italyusgs.gov
2/13/0511:15 AM3.146.9 km10,100 msouthern Italyusgs.gov
12/11/049:26 PM341.2 km11,600 msouthern Italyusgs.gov

Lucera

Lucera là một thành phố thuộc tỉnh Foggia trong vùng Puglia ở Ý. Đô thị này có diện tích 338 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 34.828 người. thị Lucera này có các làng sau: Regente, S.Giusto. thị này giáp với các đô thị sau: Alberona, B..

Trang Wikipedia về Lucera
Hình ảnh về Lucera

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.