Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Longarone

Thông tin về Longarone

Khu vực1.1 km²
Dân số1.915
Dân số nam940 (49.1%)
Dân số nữ975 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-26.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.4%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 41.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.26579, 12.29992

Bản đồ Longarone

Bản đồ tương tác

Dân số Longarone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6212.4422.2111.9891.915
Mật độ dân số2.329,8 / km²2.170,7 / km²1.965,3 / km²1.768 / km²1.702,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Longarone từ 2000 đến 2015

Giảm 10% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Longarone-24.1%-18.6%-10%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Longarone

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Longarone41.3 yrs41.8 yrs40.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Longarone

Mật độ dân số: 1.702 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Longarone1.9151,125 km²1.702 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Longarone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Longarone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Longarone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Longarone15,209 tn7.94 tn13,519 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Longarone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,209 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,519 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/15/155:35 AM3.549.2 km12,400 m2km SW of Moriago della Battaglia, Italyusgs.gov
5/12/152:02 AM3.547.7 km2,000 m1km ENE of Vidor, Italyusgs.gov
8/24/131:59 PM3.616 km9,200 m5km SSW of Claut, Italyusgs.gov
6/9/122:04 AM4.512.8 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/13/116:35 PM3.546.4 km3,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/9/085:03 PM3.350.5 km1,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/072:16 PM3.820.8 km7,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/075:50 AM3.722 km9,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/28/062:10 PM418.1 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/23/0512:33 AM3.439.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Longarone

Longarone là một đô thị thuộc tỉnh Belluno trong vùng Vénétie nước Ý. Đô thị này có diện tích 103 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4050 người. thị này có làng giáp các đô thị sau: Belluno, Castellavazzo, Erto e Casso, Forno di Zoldo, La..

Trang Wikipedia về Longarone
Hình ảnh về Longarone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.