Danh mục tại Lissone

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócDịch vụ sơn bột tĩnh điệnLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất phụ tùng ô tôNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaThợ làm đồ nội thấtThợ may quần áoThợ mộc gia dụngThợ rènXưởng máy
Hiển thị 1-50 của 408

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lissone

Thông tin về Lissone

Khu vực6.2 km²
Dân số38.709
Dân số nam19.299 (49.9%)
Dân số nữ19.410 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+116.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.2%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 40, Nữ: 40.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.840 (2022)
Các vùng lân cậnDuomo, Brera, Ticinese, Città Studi, Buenos Aires - Venezia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.61236, 9.23985
Mã Bưu Chính2003520851

Bản đồ Lissone

Bản đồ tương tác

Dân số Lissone

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.89223.87628.01436.92538.70939.40239.631
Mật độ dân số2.891,6 / km²3.858,7 / km²4.527,5 / km²5.967,7 / km²6.256 / km²6.368 / km²6.405 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lissone từ 2000 đến 2020

Tăng 38.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lissone+116.3%+62.1%+38.2%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lissone

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lissone40.3 yrs40.6 yrs40 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lissone

Mật độ dân số: 6.256 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lissone38.7096,2 km²6.256 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lissone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lissone

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lissone

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lissone

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lissone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lissone

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.190$40.622$44.863$45.003$45.210$42.230$41.404$46.840
Tổng GDP$5,8 T$6,3 T$7,2 T$7,7 T$8,2 T$8,2 T$8,4 T$9,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lissone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lissone313,646 tn8.1 tn50,690.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lissone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)313,646 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)50,690.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/159:29 PM347.2 km5,000 m2km N of Albino, Italyusgs.gov
5/11/102:13 AM3.346 km3,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/5/074:34 PM3.237.5 km3,300 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.327.7 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/23/075:01 AM3.747 km9,700 mnorthern Italyusgs.gov
7/22/066:08 PM3.373.5 km2,100 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.578.1 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM432 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov
4/19/058:27 AM3.796.3 km800 mnorthern Italyusgs.gov
4/13/056:46 PM3.797.6 km900 mnorthern Italyusgs.gov

Lissone

Lissone là một thị xã và đô thị thuộc tỉnh Monza và Brianza, vùng Lombardia, miền bắc Italia. Lissone có cự ly 18 km so với Milano, thủ phủ vùng. có dân số 41.142 người và diện tích là 9 kilômét vuông, mật độ dân số là 4.500 người trên mỗi km vuông. Khu vực n..

Trang Wikipedia về Lissone
Hình ảnh về Lissone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.