Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lerma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà thờ11
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị11

Thông tin về Lerma

Khu vực0.3 km²
Dân số452
Dân số nam220 (48.8%)
Dân số nữ232 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 45)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.63577, 8.71323
Mã Bưu Chính15070

Bản đồ Lerma

Bản đồ tương tác

Dân số Lerma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số346396411454452
Mật độ dân số1.107,2 / km²1.267,2 / km²1.315,2 / km²1.452,8 / km²1.446,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lerma từ 2000 đến 2015

Tăng 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lerma+31.2%+14.6%+10.5%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lerma

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lerma44.5 yrs45 yrs44.1 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lerma

Mật độ dân số: 1.446 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lerma4520,313 km²1.446 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lerma

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lerma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lerma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lerma3,625 tn8.02 tn11,601 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lerma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,625 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,601 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/1311:34 AM3.117 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.217.9 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
7/11/078:43 AM3.143.2 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.551 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/057:35 PM3.119.2 km17,700 mnorthern Italyusgs.gov
6/2/0510:12 AM3.141.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/26/058:00 AM3.260.6 km0 mnorthern Italyusgs.gov
4/9/056:09 PM361.6 km8,800 mnorthern Italyusgs.gov
11/30/043:11 PM331.6 km8,600 mnorthern Italyusgs.gov
9/7/047:15 AM3.131.9 km10,500 mnorthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.