Danh mục tại Gela
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gela
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 344 |
| Luật sư hợp pháp | 177 |
| Nhà hàng | 165 |
| Cửa hàng quần áo | 154 |
| Quản lí đoàn thể | 147 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 143 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 142 |
| Xây dựng các tòa nhà | 123 |
| Sức khoẻ và y tế | 97 |
| Sửa chữa xe hơi | 96 |
| Giáo dục | 88 |
| Cửa hàng điện tử | 74 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 73 |
| Trạm xăng | 71 |
| Mua Sắm Khác | 69 |
Thông tin về Gela
| Khu vực | 10.4 km² |
| Dân số | 62.914 |
| Dân số nam | 30.899 (49.1%) |
| Dân số nữ | 32.015 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 37.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.653 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.07381, 14.24038 |
| Mã Bưu Chính | 93012 |
Bản đồ Gela
Bản đồ tương tác
Dân số Gela
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 64.218 | 67.622 | 68.123 | 70.833 | 62.914 | 58.978 | 54.982 |
| Mật độ dân số | 6.152,6 / km² | 6.478,8 / km² | 6.526,8 / km² | 6.786,4 / km² | 6.027,7 / km² | 5.650,6 / km² | 5.267,7 / km² |
Thay đổi dân số Gela từ 2000 đến 2020
Giảm 7.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gela | -2% | -7% | -7.6% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gela
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gela | 36.7 yrs | 37.5 yrs | 35.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Gela
Mật độ dân số: 6.028 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gela | 62.914 | 10,4 km² | 6.028 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gela
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gela
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gela
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.081 | $24.551 | $27.114 | $27.110 | $25.234 | $21.731 | $21.792 | $24.653 |
| Tổng GDP | $489,3 Tr | $515,7 Tr | $567,4 Tr | $585 Tr | $564,8 Tr | $473,6 Tr | $441,6 Tr | $486,9 Tr |
Phát thải CO2 của Gela
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gela | 284,440 tn | 4.52 tn | 27,251.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 284,440 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,251.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/6/18 | 12:34 AM | 4.6 | 88.9 km | 10,000 m | 1km SSW of Gravina di Catania, Italy | usgs.gov |
| 2/8/16 | 3:35 PM | 4.5 | 57.1 km | 10,000 m | 4km SSW of Palazzolo Acreide, Italy | usgs.gov |
| 12/15/13 | 3:57 AM | 4.1 | 76.8 km | 10,000 m | 10km SE of Pozzallo, Italy | usgs.gov |
| 8/24/13 | 5:18 PM | 4.4 | 78.5 km | 10,000 m | 8km W of Pachino, Italy | usgs.gov |
| 1/4/13 | 7:50 AM | 4.6 | 98.4 km | 10,100 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/19/09 | 5:36 AM | 4.3 | 97.5 km | 16,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 11/8/09 | 6:51 AM | 4.4 | 84.2 km | 16,500 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/16/08 | 2:30 AM | 4 | 90.7 km | 10,800 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 11/28/08 | 11:39 PM | 4.2 | 71.2 km | 34,700 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 10/12/08 | 11:53 PM | 3.3 | 77.7 km | 35,100 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
Gela
Gela là một thành phố ở tỉnh Caltanissetta về phía nam của Sicilia, Italia. Tồanh phố cách Caltanissetta 84 km, bên Địa Trung Hải. Gela là một thành phố công nghiệp và cảng quan trọng. Ở đây có nhà máy lọc dầu. Giao thông có đường thủy, bộ, hàng không.
Trang Wikipedia về Gela
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


