Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Formazza

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác21
Nhà thờ13

Thông tin về Formazza

Khu vực154.8 km²
Dân số423
Dân số nam227 (53.8%)
Dân số nữ196 (46.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.4%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 41.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.37689, 8.42571
Mã Bưu Chính28863

Bản đồ Formazza

Bản đồ tương tác

Dân số Formazza

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số489473452435423
Mật độ dân số3,2 / km²3,1 / km²2,9 / km²2,8 / km²2,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Formazza từ 2000 đến 2015

Giảm 3.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Formazza-11%-8%-3.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Formazza

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Formazza43 yrs41.4 yrs44.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Formazza

Mật độ dân số: 2,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Formazza423154,8 km²2,7 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Formazza

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Formazza

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Formazza

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Formazza

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Formazza3,362 tn7.95 tn21.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Formazza
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,362 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/6/178:12 PM4.166.4 km10,000 m8km SSE of Muotathal, Switzerlandusgs.gov
10/24/162:44 PM4.465.5 km5,760 m6km NW of Leukerbad, Switzerlandusgs.gov
2/11/1210:45 PM4.286 km32,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/8/1111:32 PM363.3 km4,700 mSwitzerlandusgs.gov
1/8/118:48 PM3.470.7 km6,600 mSwitzerlandusgs.gov
4/4/109:16 PM3.691.3 km7,100 mnorthern Italyusgs.gov
11/9/087:22 AM3.775.5 km3,600 mSwitzerlandusgs.gov
7/12/0712:09 AM3.168.9 km1,000 mSwitzerlandusgs.gov
11/8/062:19 PM359.5 km0 mSwitzerlandusgs.gov
3/18/0610:49 PM373.7 km3,000 mSwitzerlandusgs.gov

Formazza

Formazza là một đô thị ở tỉnh Verbano-Cusio-Ossola trong vùng Piedmont, có cự ly khoảng 160 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 50 km về phia bắc của Verbania, ở biên giới với Thụy Sỹ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 443 ngườ..

Trang Wikipedia về Formazza
Hình ảnh về Formazza

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.