Danh mục tại Force

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Force

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác9

Thông tin về Force

Khu vực2.4 km²
Dân số738
Dân số nam381 (51.7%)
Dân số nữ357 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-48.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.5%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 44.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.96095, 13.48768
Mã Bưu Chính63086

Bản đồ Force

Bản đồ tương tác

Dân số Force

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4181.080906748738
Mật độ dân số597,1 / km²454,7 / km²381,5 / km²314,9 / km²310,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Force từ 2000 đến 2015

Giảm 17.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Force-47.2%-30.7%-17.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Force

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Force43.6 yrs44.5 yrs42.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Force

Mật độ dân số: 311 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Force7382,375 km²311 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Force

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Force

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Force

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Force5,092 tn6.9 tn2,143.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Force
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,092 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,143.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/1711:34 PM4.234.2 km3,290 m6km N of Amatrice, Italyusgs.gov
11/14/167:49 PM4.127.7 km10,000 m5km ENE of Visso, Italyusgs.gov
11/1/167:56 AM4.927.1 km10,000 m9km NE of Visso, Italyusgs.gov
9/3/1610:18 AM4.424.8 km9,000 m11km ESE of Visso, Italyusgs.gov
8/31/166:12 PM4.124.3 km2,830 m11km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
8/27/162:50 AM4.121.1 km4,460 m10km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
8/25/163:17 AM4.431.5 km10,000 m6km W of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
12/5/121:18 AM418 km12,000 mcentral Italyusgs.gov
3/15/123:29 AM4.728.7 km6,000 mcentral Italyusgs.gov
9/6/118:22 AM3.217.5 km20,200 mcentral Italyusgs.gov

Force

Force là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùngMarche, cách khoảng 70 km về phía nam của Ancona và khoảng 15 km về phía tây bắc của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 1.565 người và diện tích là 34,2 km². giáp các ..

Trang Wikipedia về Force
Hình ảnh về Force

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.