Thông tin về Follo

Khu vực1.0 km²
Dân số2.634
Dân số nam1.331 (50.5%)
Dân số nữ1.303 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.5%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 42.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.16375, 9.86188

Bản đồ Follo

Bản đồ tương tác

Dân số Follo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0432.3532.4272.5772.634
Mật độ dân số2.043 / km²2.353 / km²2.427 / km²2.577 / km²2.634 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Follo từ 2000 đến 2015

Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Follo+26.1%+9.5%+6.2%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Follo

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Follo41.9 yrs42.4 yrs41.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Follo

Mật độ dân số: 2.634 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Follo2.6341 km²2.634 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Follo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Follo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Follo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Follo19,285 tn7.32 tn19,284.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Follo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,285 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,284.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/1911:17 AM4.640.3 km10,000 m7km WNW of Berceto, Italyusgs.gov
6/23/162:37 PM4.29.2 km10,140 m2km NNE of Lerici, Italyusgs.gov
8/14/1310:18 PM3.926.6 km6,500 m1km WSW of Minucciano, Italyusgs.gov
6/30/132:40 PM4.923.4 km10,200 m2km WNW of Minucciano, Italyusgs.gov
6/23/133:01 PM4.722.1 km10,100 m2km ENE of Casola in Lunigiana, Italyusgs.gov
6/23/131:13 PM427 km12,300 m0km SSE of Casola in Lunigiana, Italyusgs.gov
6/21/132:23 PM4.522.3 km8,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/21/1312:19 PM4.120.7 km4,400 m2km ESE of Fivizzano, Italyusgs.gov
6/21/1312:12 PM4.524.4 km10,000 m7km N of Fivizzano, Italyusgs.gov
6/21/1310:33 AM5.221.9 km5,100 m2km SSW of Fivizzano, Italyusgs.gov

Follo

Follo là một đô thị ở tỉnh La Spezia trong vùng Liguria của Ý, có cự ly khoảng 80 km về phía đông nam của Genoa và khoảng 8 km về phía đông bắc của La Spezia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.875 người và diện tích là 23,1 km². ..

Trang Wikipedia về Follo
Hình ảnh về Follo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.