Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dozza

Thông tin về Dozza

Khu vực2.1 km²
Dân số713
Dân số nam366 (51.4%)
Dân số nữ347 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+71.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.3%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 40.9)
Các vùng lân cậnCà del vento, Dozza, San Vitale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.36195, 11.63547

Bản đồ Dozza

Bản đồ tương tác

Dân số Dozza

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số417530588714713
Mật độ dân số196,2 / km²249,4 / km²276,7 / km²336 / km²335,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dozza từ 2000 đến 2015

Tăng 21.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dozza+71.2%+34.7%+21.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dozza

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dozza41.8 yrs40.9 yrs42.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dozza

Mật độ dân số: 336 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dozza7132,125 km²336 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dozza

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dozza

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dozza

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dozza

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dozza

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dozza6,219 tn8.72 tn2,926.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dozza
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,219 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,926.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/5/108:17 AM3.29.6 km15,100 mnorthern Italyusgs.gov
9/19/1012:00 AM3.520.4 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/27/0812:40 PM3.37.1 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/23/052:05 PM3.214.8 km13,700 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/0511:47 PM3.425.8 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/24/0412:01 AM3.514.5 km4,900 mnorthern Italyusgs.gov
1/24/0412:25 AM318.6 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
10/17/032:58 PM3.417.9 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
10/9/032:23 PM321.4 km6,100 mnorthern Italyusgs.gov
10/8/034:35 AM318.2 km3,700 mnorthern Italyusgs.gov

Dozza

Dozza là một đô thị thuộc tỉnh Bologna trong vùng Emilia-Romagna nước Ý. Đô thị này có diện tích 24 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 5886 người. Đô thị này giáp các đô thị sau: Casalfiumanese, Castel Guelfo di Bologna, Castel San Pietro ..

Trang Wikipedia về Dozza
Hình ảnh về Dozza

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.