Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dicomano

Thông tin về Dicomano

Khu vực0.9 km²
Dân số3.523
Dân số nam1.752 (49.7%)
Dân số nữ1.771 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.6%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.2)
Các vùng lân cậnCampo di Marte
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.89267, 11.52182

Bản đồ Dicomano

Bản đồ tương tác

Dân số Dicomano

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2562.7493.0213.5773.523
Mật độ dân số2.406,4 / km²2.932,3 / km²3.222,4 / km²3.815,5 / km²3.757,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dicomano từ 2000 đến 2015

Tăng 18.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dicomano+58.6%+30.1%+18.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dicomano

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dicomano41.4 yrs42.2 yrs40.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dicomano

Mật độ dân số: 3.758 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dicomano3.5230,938 km²3.758 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dicomano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dicomano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dicomano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dicomano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dicomano26,664 tn7.57 tn28,442 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dicomano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,664 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,442 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/186:46 PM4.330.9 km10,000 m0km W of Rocca San Casciano, Italyusgs.gov
2/17/157:42 PM3.931.8 km7,200 m5km NNE of Firenzuola, Italyusgs.gov
7/12/117:20 PM3.627.4 km7,500 mcentral Italyusgs.gov
7/12/117:15 AM4.626.3 km7,400 mcentral Italyusgs.gov
7/12/116:53 AM4.527.4 km7,800 mcentral Italyusgs.gov
7/11/113:01 PM3.627.4 km7,200 mcentral Italyusgs.gov
9/19/1012:00 AM3.532.8 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/25/085:51 AM322.6 km8,100 mnorthern Italyusgs.gov
3/2/0811:57 AM3.230.9 km4,600 mnorthern Italyusgs.gov
3/2/0811:24 AM331.7 km5,100 mnorthern Italyusgs.gov

Dicomano

Dicomano là một đô thị ở tỉnh Firenze trong vùng Toscana, tọa lạc khoảng 25 km về phía đông bắc của Florence. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.190 người và diện tích là 61,7 km². thị Dicomano có các frazioni (các đơn vị cấp dưới..

Trang Wikipedia về Dicomano
Hình ảnh về Dicomano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.