Danh mục tại Desio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Desio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 249 | 33 years |
| Mua sắm | 221 | 46 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 118 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 114 | — |
| Nhà hàng | 98 | — |
| Mua Sắm Khác | 83 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 81 | — |
| Cửa hàng điện tử | 80 | — |
| Lắp đặt điện | 79 | — |
| Bất Động Sản | 75 | — |
| Thẩm mỹ viện | 74 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 74 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 70 | — |
| Bán sỉ máy móc | 70 | — |
| Tiệm cắt tóc | 65 | — |
| Luật sư hợp pháp | 64 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 60 | — |
| Các nha sĩ | 55 | — |
Thông tin về Desio
| Khu vực | 7.6 km² |
| Dân số | 37.265 |
| Dân số nam | 18.602 (49.9%) |
| Dân số nữ | 18.663 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +79.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 40, Nữ: 41.3) |
| Các vùng lân cận | Brera, Duomo, Loreto, Trenno, Zona 3 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.61831, 9.20249 |
| Mã Bưu Chính | 20033, 20832 |
Bản đồ Desio
Bản đồ tương tác
Dân số Desio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.765 | 25.429 | 28.349 | 34.353 | 37.265 | 37.952 | 38.171 |
| Mật độ dân số | 2.745,8 / km² | 3.362,5 / km² | 3.748,6 / km² | 4.542,5 / km² | 4.927,6 / km² | 5.018,4 / km² | 5.047,4 / km² |
Thay đổi dân số Desio từ 2000 đến 2020
Tăng 31.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Desio | +79.5% | +46.5% | +31.5% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Desio
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Desio | 40.6 yrs | 41.3 yrs | 40 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Desio
Mật độ dân số: 4.928 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Desio | 37.265 | 7,6 km² | 4.928 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Desio
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Desio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Desio
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Desio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Desio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Desio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Desio | 301,945 tn | 8.1 tn | 39,926.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 301,945 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 39,926.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/15 | 9:29 PM | 3 | 49.6 km | 5,000 m | 2km N of Albino, Italy | usgs.gov |
| 5/11/10 | 2:13 AM | 3.3 | 48.4 km | 3,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/5/07 | 4:34 PM | 3.2 | 39.6 km | 3,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/17/07 | 6:43 PM | 3.3 | 29.7 km | 36,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/23/07 | 5:01 AM | 3.7 | 49.7 km | 9,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/22/06 | 6:08 PM | 3.3 | 76.4 km | 2,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/22/06 | 5:02 AM | 3.5 | 78.7 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 10:48 AM | 4 | 30.6 km | 34,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/19/05 | 8:27 AM | 3.7 | 98.2 km | 800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/13/05 | 6:46 PM | 3.7 | 98.6 km | 900 m | northern Italy | usgs.gov |
Desio
Desio là một thị xã và comune ở tỉnh Monza, Italia. Năm 1277, đây là nơi diễn ra trận đánh giữa các dòng họ Visconti à della Torre tranh nhau quyền cai trị Milano. Đây là nơi sinh của Giáo hoàng Pius XI và cầu thủ Arsenal Vito Mannone. Desio trở thành thành ph..
Trang Wikipedia về Desio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


