Danh mục tại Deruta
Cửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệNhà bán buôn gốm sứNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ gốmNhà sản xuất đồ len sợiNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoCán bộ địa chínhCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩTrung tâm văn hoáBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnLuật sưNgân hàngNhà tư vấn tài chínhCác nha sĩNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tóc
Hiển thị 1-50 của 78
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Deruta
Thông tin về Deruta
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 5.606 |
| Dân số nam | 2.744 (49.0%) |
| Dân số nữ | 2.862 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +69.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.4) |
| Các vùng lân cận | San Vitale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.98465, 12.41760 |
| Mã Bưu Chính | 06053 |
Bản đồ Deruta
Bản đồ tương tác
Dân số Deruta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.302 | 4.090 | 4.543 | 5.560 | 5.606 |
| Mật độ dân số | 960,6 / km² | 1.189,8 / km² | 1.321,6 / km² | 1.617,5 / km² | 1.630,8 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Deruta từ 2000 đến 2015
Tăng 22.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Deruta | +68.4% | +35.9% | +22.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Deruta
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Deruta | 40.9 yrs | 41.4 yrs | 40.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Deruta
Mật độ dân số: 1.631 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Deruta | 5.606 | 3,438 km² | 1.631 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Deruta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Deruta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Deruta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Deruta | 41,274 tn | 7.36 tn | 12,007 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Deruta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,274 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,007 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/09 | 1:11 PM | 4.3 | 11.8 km | 9,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/6/06 | 10:50 PM | 3 | 14.3 km | 4,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 5/6/06 | 10:42 PM | 3.2 | 14 km | 5,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/23/02 | 9:08 PM | 3 | 24.7 km | 7,900 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/11/00 | 10:55 PM | 4.4 | 11.5 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 11/26/98 | 12:25 AM | 3.1 | 22.6 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/25/98 | 12:44 AM | 4 | 18.9 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/5/98 | 4:04 PM | 3 | 28.3 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 3/21/98 | 9:20 PM | 3 | 20.4 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 2/8/98 | 1:49 AM | 3.5 | 21.4 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

