Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cusano Mutri
Thông tin về Cusano Mutri
| Khu vực | 0.7 km² |
| Dân số | 111 |
| Dân số nam | 57 (51.4%) |
| Dân số nữ | 54 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -92.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -89.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 40.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $26.134 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.33624, 14.51013 |
| Mã Bưu Chính | 82033 |
Bản đồ Cusano Mutri
Bản đồ tương tác
Dân số Cusano Mutri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.498 | 1.380 | 1.095 | 887 | 111 | 100 | 92 |
| Mật độ dân số | 2.178,9 / km² | 2.007,3 / km² | 1.592,7 / km² | 1.290,2 / km² | 161,5 / km² | 145,5 / km² | 133,8 / km² |
Thay đổi dân số Cusano Mutri từ 2000 đến 2020
Giảm 89.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cusano Mutri | -92.6% | -92% | -89.9% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cusano Mutri
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cusano Mutri | 41 yrs | 40.6 yrs | 41.7 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Cusano Mutri
Mật độ dân số: 162 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cusano Mutri | 111 | 0,688 km² | 162 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cusano Mutri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cusano Mutri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cusano Mutri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cusano Mutri
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.110 | $23.518 | $25.973 | $28.286 | $24.465 | $23.084 | $23.100 | $26.134 |
| Tổng GDP | $2,3 Tr | $2,4 Tr | $2,6 Tr | $2,7 Tr | $2,4 Tr | $2,1 Tr | $2 Tr | $2,2 Tr |
Phát thải CO2 của Cusano Mutri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cusano Mutri | 520 tn | 4.68 tn | 756.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 520 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 756.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/16/16 | 6:55 PM | 4.4 | 30 km | 5,400 m | 3km NNW of Campobasso, Italy | usgs.gov |
| 1/1/15 | 7:48 PM | 4.2 | 24.9 km | 318,140 m | 2km WNW of Roccamandolfi, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 5.9 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 6.6 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 9/27/12 | 1:08 AM | 4.6 | 41.2 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/18/07 | 11:25 PM | 4 | 40.3 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/27/06 | 10:13 PM | 3.7 | 25.4 km | 10,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/21/05 | 7:55 PM | 3.6 | 36.3 km | 15,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/2/05 | 11:29 PM | 3 | 33.9 km | 5,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 3/1/05 | 5:41 AM | 3.4 | 47.2 km | 9,900 m | southern Italy | usgs.gov |
Cusano Mutri
Cusano Mutri là một đô thị ở tỉnh Benevento trong vùng Campania, có vị trí khoảng 60 km về phía đông bắc của Napoli và khoảng 35 km về phía tây bắc của Benevento. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 4.296 người và diện tích là 588 km²..
Trang Wikipedia về Cusano Mutri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

