Danh mục tại Crotone

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp củiNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất dầu ô liuNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngSản xuất thực phẩm nói chungThợ kim hoànTrang trại hữu cơVật tư sản xuất thực phẩmXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng giày chỉnh hình
Hiển thị 1-50 của 429

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Crotone

Thông tin về Crotone

Khu vực8.3 km²
Dân số33.302
Dân số nam16.132 (48.4%)
Dân số nữ17.170 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.4%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 42)
GDP bình quân đầu người (PPP)$25.624 (2022)
Mã Vùng962
Các vùng lân cậnZigari
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ39.08077, 17.12764
Mã Bưu Chính8881588821888238882488832More

Bản đồ Crotone

Bản đồ tương tác

Dân số Crotone

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số39.78038.31236.34234.60733.30231.10228.864
Mật độ dân số4.785,6 / km²4.609 / km²4.372 / km²4.163,2 / km²4.006,3 / km²3.741,6 / km²3.472,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Crotone từ 2000 đến 2020

Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Crotone-16.3%-13.1%-8.4%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Crotone

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Crotone40.9 yrs42 yrs39.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Crotone

Mật độ dân số: 4.006 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Crotone33.3028,3 km²4.006 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Crotone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Crotone

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Crotone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Crotone

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.659$23.038$25.443$29.067$27.478$23.460$22.650$25.624
Tổng GDP$72,7 Tr$76,3 Tr$82,8 Tr$94,8 Tr$90,2 Tr$73,6 Tr$65,4 Tr$72,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Crotone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Crotone181,283 tn5.44 tn21,808.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Crotone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)181,283 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,808.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/3/157:27 AM4.346.1 km19,160 m12km N of Albi, Italyusgs.gov
4/5/1410:24 AM4.833.9 km65,700 m23km SE of Isola Capo Rizzuto, Italyusgs.gov
10/15/105:21 AM4.147.1 km35,400 msouthern Italyusgs.gov
12/10/087:52 AM3.411.5 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
12/9/0812:55 PM3.39.5 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
11/20/082:09 PM4.232.6 km27,100 msouthern Italyusgs.gov
9/27/088:28 AM414.9 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
4/26/0810:23 PM352.1 km11,000 msouthern Italyusgs.gov
4/19/089:41 PM3.430 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
4/14/086:44 PM352.9 km10,900 msouthern Italyusgs.gov

Crotone

Crotone là một thành phố và cộng đồng (comune) thủ phủ tỉnh Crotone trong vùng Calabriao miền bắc nước Ý. Đô thị Crotone có diện tích 179,8 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 61.798 người. Đô thị Crotone có các đơn vị dân cư (frazioni..

Trang Wikipedia về Crotone
Hình ảnh về Crotone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.