Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cossogno

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác16
Nhà thờ9

Thông tin về Cossogno

Khu vực0.4 km²
Dân số240
Dân số nam126 (52.6%)
Dân số nữ114 (47.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-47.0%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.166 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.96408, 8.50962
Mã Bưu Chính28801

Bản đồ Cossogno

Bản đồ tương tác

Dân số Cossogno

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số376427453509240226210
Mật độ dân số1.002,7 / km²1.138,7 / km²1.208 / km²1.357,3 / km²640 / km²602,7 / km²560 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cossogno từ 2000 đến 2020

Giảm 47% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cossogno-36.2%-43.8%-47%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cossogno

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cossogno43 yrs44 yrs42.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cossogno

Mật độ dân số: 640 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cossogno2400,375 km²640 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cossogno

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cossogno

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cossogno

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cossogno

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cossogno

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.689$32.644$36.051$37.918$34.920$33.577$31.084$35.166
Tổng GDP$371,2 N$395,6 N$442,1 N$489,3 N$476,6 N$454,5 N$392,3 N$433,6 N
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cossogno

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cossogno1,901 tn7.92 tn5,069 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cossogno
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,901 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,069 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/24/162:44 PM4.488.1 km5,760 m6km NW of Leukerbad, Switzerlandusgs.gov
1/8/1111:32 PM379.3 km4,700 mSwitzerlandusgs.gov
1/8/118:48 PM3.485.9 km6,600 mSwitzerlandusgs.gov
4/4/109:16 PM3.678.3 km7,100 mnorthern Italyusgs.gov
10/23/086:04 PM383.5 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.394.3 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/8/062:19 PM366.4 km0 mSwitzerlandusgs.gov
3/18/0610:49 PM382.7 km3,000 mSwitzerlandusgs.gov
11/20/0510:48 AM471.5 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/052:59 AM3.359.4 km14,900 mnorthern Italyusgs.gov

Cossogno

Cossogno là một đô thị ở tỉnh Verbano-Cusio-Ossola trong vùng Piedmont, có cự ly khoảng 130 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 20 km về phia bắc của Verbania. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 562 người và diện tích là 40,1 km..

Trang Wikipedia về Cossogno
Hình ảnh về Cossogno

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.