Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corniglio

Thông tin về Corniglio

Khu vực0.4 km²
Dân số169
Dân số nam88 (52.0%)
Dân số nữ81 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-48.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.2%
Độ tuổi trung bình54 tuổi (Nam: 49.9, Nữ: 55.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.47425, 10.09009
Mã Bưu Chính43021

Bản đồ Corniglio

Bản đồ tương tác

Dân số Corniglio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số328262220173169
Mật độ dân số874,7 / km²698,7 / km²586,7 / km²461,3 / km²450,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corniglio từ 2000 đến 2015

Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corniglio-47.3%-34%-21.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corniglio

Tuổi trung vị: 54 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corniglio54 yrs55.8 yrs49.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corniglio

Mật độ dân số: 451 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corniglio1690,375 km²451 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corniglio

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corniglio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corniglio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corniglio1,449 tn8.58 tn3,865.3 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corniglio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,449 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,865.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/1911:17 AM4.616.4 km10,000 m7km WNW of Berceto, Italyusgs.gov
6/21/1312:12 PM4.522.8 km10,000 m7km N of Fivizzano, Italyusgs.gov
1/27/122:53 PM54.8 km60,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/26/085:05 PM3.516.2 km5,300 mnorthern Italyusgs.gov
12/26/0812:31 PM3.323.4 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/25/083:08 AM421.3 km28,900 mnorthern Italyusgs.gov
12/23/0811:37 PM4.118.6 km20,800 mnorthern Italyusgs.gov
6/19/082:20 AM323.4 km9,300 mnorthern Italyusgs.gov
4/3/085:07 AM3.620.3 km18,300 mnorthern Italyusgs.gov
12/31/0710:20 AM3.118.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Corniglio

Corniglio là một đô thị ở tỉnh Parma ở vùng Emilia-Romagna của Italia, tọa lạc cách khoảng 100 km về phía tây của Bologna và khoảng 40 km về phía tây nam của Parma. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.200 và diện tích là 166,5 km². ..

Trang Wikipedia về Corniglio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.