Danh mục tại Colledara
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colledara
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 |
Thông tin về Colledara
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 546 |
| Dân số nam | 276 (50.6%) |
| Dân số nữ | 270 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.2 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 41) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.157 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.53918, 13.67556 |
Bản đồ Colledara
Bản đồ tương tác
Dân số Colledara
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 361 | 454 | 465 | 470 | 546 | 530 | 507 |
| Mật độ dân số | 1.155,2 / km² | 1.452,8 / km² | 1.488 / km² | 1.504 / km² | 1.747,2 / km² | 1.696 / km² | 1.622,4 / km² |
Thay đổi dân số Colledara từ 2000 đến 2020
Tăng 17.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Colledara | +51.2% | +20.3% | +17.4% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Colledara
Tuổi trung vị: 40.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Colledara | 40.2 yrs | 41 yrs | 39.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Colledara
Mật độ dân số: 1.747 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Colledara | 546 | 0,313 km² | 1.747 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Colledara
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colledara
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Colledara
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Colledara
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.175 | $33.160 | $36.622 | $35.778 | $36.198 | $32.810 | $31.077 | $35.157 |
| Tổng GDP | $265,5 Tr | $284,8 Tr | $314,2 Tr | $311,1 Tr | $320,7 Tr | $283,3 Tr | $255,2 Tr | $284,5 Tr |
Phát thải CO2 của Colledara
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Colledara | 3,487 tn | 6.39 tn | 11,159.4 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,487 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,159.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/31/18 | 1:18 AM | 4.1 | 22.5 km | 10,980 m | 9km NNE of L'Aquila, Italy | usgs.gov |
| 12/3/17 | 11:34 PM | 4.2 | 34.1 km | 3,290 m | 6km N of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 7/22/17 | 2:13 AM | 4.2 | 31.5 km | 6,670 m | 2km NE of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 6/9/17 | 12:15 PM | 4.2 | 32.6 km | 10,000 m | 3km SE of Montereale, Italy | usgs.gov |
| 3/20/17 | 5:02 AM | 4.1 | 31.9 km | 10,000 m | 3km S of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 1/18/17 | 3:16 PM | 4.3 | 32.1 km | 10,000 m | 3km S of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 1/18/17 | 10:15 AM | 4.7 | 29.8 km | 10,000 m | 5km SSE of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 8/26/16 | 4:28 AM | 4.8 | 32.4 km | 11,000 m | 2km S of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 8/24/16 | 2:05 AM | 4.1 | 32.5 km | 10,720 m | 1km NNE of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 7/12/09 | 10:14 PM | 3.6 | 36.1 km | 5,300 m | central Italy | usgs.gov |
Colledara
Colledara là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Colledara có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Ý là người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Colledara giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về ColledaraVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


