Danh mục tại Codogno

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNuôi trồngXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội văn hóaNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty điện dân dụngCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sư
Hiển thị 1-50 của 148

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Codogno

Thông tin về Codogno

Khu vực5.2 km²
Dân số14.568
Dân số nam7.186 (49.3%)
Dân số nữ7.382 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.1%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 42.9)
Mã Vùng377
Các vùng lân cậnPolo Industriale, Duomo, San Biagio
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.16187, 9.70216
Mã Bưu Chính26845

Bản đồ Codogno

Bản đồ tương tác

Dân số Codogno

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.77712.90913.35214.55814.568
Mật độ dân số2.270,3 / km²2.488,5 / km²2.573,9 / km²2.806,4 / km²2.808,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Codogno từ 2000 đến 2015

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Codogno+23.6%+12.8%+9%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Codogno

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Codogno42.3 yrs42.9 yrs41.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Codogno

Mật độ dân số: 2.808 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Codogno14.5685,2 km²2.808 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Codogno

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Codogno

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Codogno

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Codogno

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Codogno

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Codogno113,036 tn7.76 tn21,790.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Codogno
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)113,036 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,790.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/1712:37 PM4.454.2 km18,450 m4km W of Medesano, Italyusgs.gov
10/3/122:41 PM4.538.9 km21,800 mnorthern Italyusgs.gov
12/5/074:34 PM3.224.8 km3,300 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.334.7 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/30/077:05 PM4.238.4 km100 mnorthern Italyusgs.gov
7/30/077:05 PM4.141.9 km15,100 mnorthern Italyusgs.gov
7/30/077:03 PM3.136.4 km0 mnorthern Italyusgs.gov
3/23/075:01 AM3.760.6 km9,700 mnorthern Italyusgs.gov
11/10/064:21 PM339.4 km4,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.546.6 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Codogno

Codogno là một đô thị ở tỉnh Lodi, Lombardia, Italia. Đô thị này có diện tích 20 ki-lô-mét vuông. Dân số vào thời điểm cuối tháng 12 năm 2007 là 15.537 người.

Trang Wikipedia về Codogno
Hình ảnh về Codogno

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.