Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Civitella di Romagna

Thông tin về Civitella di Romagna

Khu vực0.5 km²
Dân số1.401
Dân số nam698 (49.8%)
Dân số nữ703 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.6%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 39.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.00785, 11.94398

Bản đồ Civitella di Romagna

Bản đồ tương tác

Dân số Civitella di Romagna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5331.5041.4531.4201.401
Mật độ dân số3.066 / km²3.008 / km²2.906 / km²2.840 / km²2.802 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Civitella di Romagna từ 2000 đến 2015

Giảm 2.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Civitella di Romagna-7.4%-5.6%-2.3%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Civitella di Romagna

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Civitella di Romagna39.1 yrs39.4 yrs38.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Civitella di Romagna

Mật độ dân số: 2.802 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Civitella di Romagna1.4010,5 km²2.802 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Civitella di Romagna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Civitella di Romagna

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Civitella di Romagna

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Civitella di Romagna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Civitella di Romagna11,465 tn8.18 tn22,930.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Civitella di Romagna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,465 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,930.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/186:46 PM4.310.6 km10,000 m0km W of Rocca San Casciano, Italyusgs.gov
3/5/189:50 PM4.45.3 km10,000 m5km ESE of Civitella di Romagna, Italyusgs.gov
4/24/153:02 PM4.524.7 km20,900 m6km SSE of Faenza, Italyusgs.gov
7/11/134:32 AM4.123 km8,000 m2km W of Verghereto, Italyusgs.gov
7/12/117:20 PM3.611 km7,500 mcentral Italyusgs.gov
7/12/117:15 AM4.612.9 km7,400 mcentral Italyusgs.gov
7/12/116:53 AM4.511.8 km7,800 mcentral Italyusgs.gov
7/11/113:01 PM3.612 km7,200 mcentral Italyusgs.gov
6/4/116:06 PM3.313.1 km9,200 mcentral Italyusgs.gov
5/24/1110:03 PM4.319.9 km1,000 mcentral Italyusgs.gov

Civitella di Romagna

Civitella di Romagna là một đô thị ở tỉnh Forlì-Cesena trong vùng Emilia-Romagna, có cự ly khoảng 70 km về phía đông nam của Bologna và khoảng 30 km về phía tây namcủa Forlì. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.808 người và diện tíc..

Trang Wikipedia về Civitella di Romagna
Hình ảnh về Civitella di Romagna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.