Danh mục tại Cittadella
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cittadella
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 168 | — |
| Quản lí đoàn thể | 152 | 37 years |
| Cửa hàng quần áo | 84 | — |
| Bán sỉ máy móc | 75 | 35 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 75 | — |
| Nhà hàng | 58 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 54 | — |
| Cửa hàng điện tử | 49 | 19 years |
| Sửa chữa xe hơi | 47 | — |
| Luật sư hợp pháp | 46 | — |
| Mua Sắm Khác | 46 | — |
| Bất Động Sản | 43 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 42 | — |
| Dịch vụ tài chính | 42 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 42 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 41 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 | — |
| Giáo dục | 36 | — |
Thông tin về Cittadella
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 9.604 |
| Dân số nam | 4.641 (48.3%) |
| Dân số nữ | 4.963 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.8) |
| Các vùng lân cận | Cittadella, Rotonda Borgo Bassano , centro direzionale le Torri di Cittadella |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.64523, 11.78453 |
Bản đồ Cittadella
Bản đồ tương tác
Dân số Cittadella
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.776 | 8.475 | 8.744 | 9.392 | 9.604 |
| Mật độ dân số | 1.803,1 / km² | 1.965,2 / km² | 2.027,6 / km² | 2.177,9 / km² | 2.227 / km² |
Thay đổi dân số Cittadella từ 2000 đến 2015
Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cittadella | +20.8% | +10.8% | +7.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Cittadella
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cittadella | 41.1 yrs | 41.8 yrs | 40.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Cittadella
Mật độ dân số: 2.227 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cittadella | 9.604 | 4,313 km² | 2.227 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cittadella
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cittadella
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cittadella
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cittadella | 76,824 tn | 8 tn | 17,814.3 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,824 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,814.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/15/15 | 5:35 AM | 3.5 | 32.5 km | 12,400 m | 2km SW of Moriago della Battaglia, Italy | usgs.gov |
| 5/12/15 | 2:02 AM | 3.5 | 32.9 km | 2,000 m | 1km ENE of Vidor, Italy | usgs.gov |
| 5/20/12 | 2:35 AM | 4.3 | 87.5 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/20/12 | 2:25 AM | 4.2 | 85.5 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 1/24/12 | 11:54 PM | 4.1 | 64.4 km | 10,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/13/11 | 6:35 PM | 3.5 | 34.8 km | 3,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/17/11 | 6:30 PM | 4.9 | 81.3 km | 6,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/9/08 | 5:03 PM | 3.3 | 29.9 km | 1,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/18/08 | 2:33 AM | 3.2 | 55.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/28/06 | 2:10 PM | 4 | 65.4 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Cittadella
Cittadella là một thành phố cổ thành lập vào thế kỷ 13, có tường thành bao quanh. Thành được phục hồi một đọan dài 1461 m và có 4 cửa theo 4 hướng đông tây nam bắc. Thành phố Cittadella thuộc tỉnh Padova, Veneto, Italia. lại bộ bóng đá địa phương là A.S. Citt..
Trang Wikipedia về Cittadella
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

