Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cicagna

Thông tin về Cicagna

Khu vực0.9 km²
Dân số1.509
Dân số nam762 (50.5%)
Dân số nữ747 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.1%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 42.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.40714, 9.23917

Bản đồ Cicagna

Bản đồ tương tác

Dân số Cicagna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3581.4201.4641.4901.509
Mật độ dân số1.552 / km²1.622,9 / km²1.673,1 / km²1.702,9 / km²1.724,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cicagna từ 2000 đến 2015

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cicagna+9.7%+4.9%+1.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cicagna

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cicagna41.7 yrs42.8 yrs40.7 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cicagna

Mật độ dân số: 1.725 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cicagna1.5090,875 km²1.725 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cicagna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cicagna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cicagna11,462 tn7.6 tn13,099.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cicagna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,462 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,099.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/149:34 AM423.6 km12,000 m3km NNW of Santo Stefano d'Aveto, Italyusgs.gov
11/14/1311:34 AM3.131.9 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
3/5/123:15 PM4.723.8 km9,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:11 AM4.225.2 km24,700 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:10 AM4.219.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/11/078:43 AM3.118.1 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/25/073:11 AM3.243.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
2/27/077:54 PM3.346.3 km10,100 mnorthern Italyusgs.gov
10/1/067:17 PM3.222.5 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
4/24/0611:48 AM3.442.7 km2,700 mnorthern Italyusgs.gov

Cicagna

Cicagna là một đô thị ở tỉnh Genova thuộc vùng Liguria, nằm ở vị trí cách khoảng 25 km về phía đông của Genova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.514 người và diện tích là 11,5 km². thị Cicagna có các frazioni (đơn vị cấp dưới, c..

Trang Wikipedia về Cicagna
Hình ảnh về Cicagna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.