Danh mục tại Chieri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chieri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 408 | 4 |
| Nhà hàng | 83 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 81 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 69 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 60 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 56 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 48 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 48 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 48 | 4.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 44 | 4.3 |
| Giáo dục | 43 | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 43 | 4.7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 37 | 4.6 |
| Bất Động Sản | 37 | 3.4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 34 | 4.9 |
| Dịch vụ tài chính | 33 | 4.4 |
| Bánh Pizza | 30 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 30 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 28 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 28 | 3.6 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 27 | 3.9 |
| Quán cà phê | 25 | 4.2 |
| Bán lẻ vải | 22 | 4.2 |
| Tôn giáo | 21 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 21 | 4.3 |
Thông tin về Chieri
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 28.038 |
| Dân số nam | 13.700 (48.9%) |
| Dân số nữ | 14.338 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.2) |
| Các vùng lân cận | Centro, Lucento, Crocetta, Lingotto, San Paolo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.01054, 7.82133 |
| Mã Bưu Chính | 10023 |
Bản đồ Chieri
Bản đồ tương tác
Dân số Chieri
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.657 | 23.316 | 24.509 | 27.461 | 28.038 |
| Mật độ dân số | 3.672,4 / km² | 4.145,1 / km² | 4.357,2 / km² | 4.882 / km² | 4.984,5 / km² |
Thay đổi dân số Chieri từ 2000 đến 2015
Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chieri | +32.9% | +17.8% | +12% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Chieri
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chieri | 41.4 yrs | 42.2 yrs | 40.6 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Chieri
Mật độ dân số: 4.985 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chieri | 28.038 | 5,6 km² | 4.985 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chieri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chieri
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chieri
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chieri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chieri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chieri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chieri | 230,637 tn | 8.23 tn | 41,002.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 230,637 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 41,002.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/16 | 8:21 PM | 4.2 | 48.9 km | 11,000 m | 1km W of Pinasca, Italy | usgs.gov |
| 7/25/11 | 12:31 PM | 4.4 | 42.5 km | 25,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/19/09 | 12:39 PM | 4.5 | 31.6 km | 40,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 8/20/08 | 4:42 PM | 3 | 48.5 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/24/07 | 10:43 PM | 3.5 | 42.1 km | 16,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/11/06 | 3:04 PM | 3.6 | 44.8 km | 55,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/3/05 | 4:50 AM | 3 | 28.6 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/5/05 | 12:33 PM | 3.5 | 37.2 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/13/05 | 1:03 AM | 3.1 | 30.7 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/12/05 | 9:16 PM | 3.3 | 38.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Chieri
Chieri là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Torino trong vùng Lombardia. Chieri có diện tích 54,3 km2, dân số theo ước tính 30 tháng 4 năm 2009 của Viện thống kê quốc gia Ý là 35.391 người. Cự ly so với Torino là 15 km theo tuyến đường ray và 1..
Trang Wikipedia về Chieri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


