Danh mục tại Chieri

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócMáy in công nghiệpNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp củiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngThợ đóng sáchThợ may quần áoThợ mộc gia dụngTrang trại hữu cơXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty kiến trúcCông ty tự động hóaCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ mái nhàCửa hàng bán ga giườngCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ làm vườnCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vải bạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACNhà thầu thi công ốp đá hoaNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcNhạc việnTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường cấp baTrường dạy khiêu vũTrường mẫu giáoTrường ngoại ngữBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnSản xuất phim, tivi và videoStudio chụp ảnhTrung tâm văn hoáBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán mì sợiCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng bán thảo mộcCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng cáCửa hàng giao pizzaCửa hàng KebabCửa hàng kemCửa hàng pho mátCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thực phẩm hữu cơDelisHiệu Bánh MỳNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng hải sảnNhà hàng Nhật BảnNhà hàng phục vụ phần ăn nhỏNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar cocktailQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và thuốc láQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê espressoQuán rượuQuán rượu vangThịtÁnh sáng cửa hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán chuông báo trộmCửa hàng nệmCửa hàng rèm cửaCửa hàng rèm sáoCửa hàng vải thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ sửa chữa kính chắn gióKhungThợ cây cảnhThợ mayTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưDịch vụ tư vấn tín dụngKê khai thuếKế toánKế toán viên công chứngLuật sưNgân hàngNgân hàng đầu tưNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà cung cấp Bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhBác sĩ chuyên khoa tai mũi họngBác sĩ chuyên khoa tâm lý trẻ emBác sĩ nắn xươngBác sĩ nha chuBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChiropodists và podiatristsChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở điều dưỡngDịch vụ sức khỏe tâm thầnDinh dưỡngKhoa chỉnh hìnhNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcNhà tang lễOrthodontistsPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếPhòng thí nghiệm nha khoaThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuTrung tâm phục hồi chức năngChuyên viên thẩm mỹCửa hàng xăm hìnhDịch vụ tẩy lông bằng la-deGia sưHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócTrung tâm thể dụcCông đoànCông ty bao bìCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ dịch thuậtDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn tiếp thịPhòng thí nghiệmTruyền thôngTư vấn nguồn nhân lựcTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộ nghỉ mátChung cưCông ty giám định nhà đấtCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu tổ hợp công quảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán thực phẩm đặc sảnCửa hàng đồ chơiCửa hàng đồ mới lạCửa hàng đồng hồCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng đồ vật nuôiCửa hàng kính mátCửa hàng lưu niệmCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng quà tặngCửa hàng sở thíchCửa hàng thiết bị hóa hơiCửa hàng trang sức giảCửa hàng trợ thínhCửa hàng truyện tranhCửa hàng vitamin và thực phẩm bổ sungDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà kim hoànNhà sách và quầy bán báoQuầy bán báoSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm cây cảnhTrung tâm mua sắmVườn ươmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoĐại lý cá cượcHiệp hội thể thaoHộp đêmPhòng tập thể dụcTổ hợp thể thaoBãi đậu xe công cộngCác công ty di chuyểnChỗ nghỉCư trú ở trang trạiĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉTaxiTrạm nghỉTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chieri

Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Chieri

Khu vực5.6 km²
Dân số28.038
Dân số nam13.700 (48.9%)
Dân số nữ14.338 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.4%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.2)
Các vùng lân cậnCentro, Lucento, Crocetta, Lingotto, San Paolo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.01054, 7.82133
Mã Bưu Chính10023

Bản đồ Chieri

Bản đồ tương tác

Dân số Chieri

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.65723.31624.50927.46128.038
Mật độ dân số3.672,4 / km²4.145,1 / km²4.357,2 / km²4.882 / km²4.984,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chieri từ 2000 đến 2015

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chieri+32.9%+17.8%+12%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chieri

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chieri41.4 yrs42.2 yrs40.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chieri

Mật độ dân số: 4.985 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chieri28.0385,6 km²4.985 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chieri

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chieri

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chieri

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chieri

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chieri

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chieri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chieri230,637 tn8.23 tn41,002.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chieri
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)230,637 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)41,002.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/168:21 PM4.248.9 km11,000 m1km W of Pinasca, Italyusgs.gov
7/25/1112:31 PM4.442.5 km25,100 mnorthern Italyusgs.gov
4/19/0912:39 PM4.531.6 km40,200 mnorthern Italyusgs.gov
8/20/084:42 PM348.5 km2,000 mnorthern Italyusgs.gov
10/24/0710:43 PM3.542.1 km16,600 mnorthern Italyusgs.gov
9/11/063:04 PM3.644.8 km55,400 mnorthern Italyusgs.gov
9/3/054:50 AM328.6 km2,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/5/0512:33 PM3.537.2 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/13/051:03 AM3.130.7 km2,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/12/059:16 PM3.338.7 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov

Chieri

Chieri là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Torino trong vùng Lombardia. Chieri có diện tích 54,3 km2, dân số theo ước tính 30 tháng 4 năm 2009 của Viện thống kê quốc gia Ý là 35.391 người. Cự ly so với Torino là 15 km theo tuyến đường ray và 1..

Trang Wikipedia về Chieri
Hình ảnh về Chieri

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.