Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cessapalombo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác7

Thông tin về Cessapalombo

Khu vực30.6 km²
Dân số488
Dân số nam253 (51.8%)
Dân số nữ235 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-30.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.2%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 41.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.10825, 13.25758

Bản đồ Cessapalombo

Bản đồ tương tác

Dân số Cessapalombo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số704629569502488
Mật độ dân số23 / km²20,5 / km²18,6 / km²16,4 / km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cessapalombo từ 2000 đến 2015

Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cessapalombo-28.7%-20.2%-11.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cessapalombo

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cessapalombo41.7 yrs41.5 yrs41.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cessapalombo

Mật độ dân số: 15,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cessapalombo48830,6 km²15,9 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cessapalombo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cessapalombo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cessapalombo3,418 tn7.01 tn111.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cessapalombo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,418 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)111.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/10/183:11 AM4.717.4 km10,000 m2km N of Pieve Torina, Italyusgs.gov
4/4/186:41 PM421.6 km10,000 m3km SW of Pieve Torina, Italyusgs.gov
4/4/182:19 AM4.121.5 km10,000 m3km WNW of Pieve Torina, Italyusgs.gov
4/27/179:19 PM4.124.3 km4,000 m2km ESE of Visso, Italyusgs.gov
2/3/173:47 AM4.121.2 km10,000 m4km S of Pieve Torina, Italyusgs.gov
12/11/1612:54 PM4.226.1 km8,000 m3km SSE of Visso, Italyusgs.gov
11/14/167:49 PM4.120.6 km10,000 m5km ENE of Visso, Italyusgs.gov
11/7/166:56 PM4.325.8 km13,000 m6km SE of Visso, Italyusgs.gov
11/3/1612:35 AM4.821.3 km10,000 m2km W of Pieve Torina, Italyusgs.gov
11/1/167:56 AM4.914.4 km10,000 m9km NE of Visso, Italyusgs.gov

Cessapalombo

Cessapalombo là một đô thị ở tỉnh Macerata ở vùng Marche, có vị trí cách khoảng 60 km về phía tây nam của Ancona và khoảng 25 km về phía tây nam của Macerata. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 568 người và diện tích là 27,7 km². gi..

Trang Wikipedia về Cessapalombo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.