Danh mục tại Cesinali
Thông tin về Cesinali
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 1.433 |
| Dân số nam | 715 (49.9%) |
| Dân số nữ | 718 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -14.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -44.0% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 37.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.89711, 14.82774 |
Bản đồ Cesinali
Bản đồ tương tác
Dân số Cesinali
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.678 | 2.441 | 2.559 | 2.865 | 1.433 | 1.423 | 1.420 |
| Mật độ dân số | 1.579,3 / km² | 2.297,4 / km² | 2.408,5 / km² | 2.696,5 / km² | 1.348,7 / km² | 1.339,3 / km² | 1.336,5 / km² |
Thay đổi dân số Cesinali từ 2000 đến 2020
Giảm 44% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cesinali | -14.6% | -41.3% | -44% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cesinali
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cesinali | 37.7 yrs | 37.2 yrs | 38.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Cesinali
Mật độ dân số: 1.349 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cesinali | 1.433 | 1,063 km² | 1.349 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cesinali
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cesinali
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cesinali
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cesinali | 6,907 tn | 4.82 tn | 6,500.3 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,907 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,500.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/14/14 | 2:33 PM | 4.2 | 51 km | 299,600 m | 6km NW of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/22/14 | 10:44 PM | 4 | 55.3 km | 2,000 m | 3km NE of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 60.6 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 61.5 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 9/27/12 | 1:08 AM | 4.6 | 32 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/30/08 | 5:22 PM | 4.4 | 37 km | 309,200 m | southern Italy | usgs.gov |
| 3/24/07 | 10:31 AM | 3.3 | 40.3 km | 309,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/3/06 | 11:02 PM | 3.7 | 51.8 km | 326,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/5/06 | 5:02 PM | 3.2 | 35.2 km | 10,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/21/05 | 7:55 PM | 3.6 | 40.5 km | 15,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Cesinali
Cesinali là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Avellino trong vùng Campania của Ý. Cesinali có diện tích 3,73 km2, dân số là 2553 người (thời điểm ngày 1/5/2009).
Trang Wikipedia về CesinaliVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
