Danh mục tại Ceccano

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà cung cấp năng lượngNhà thờNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCán bộ địa chínhCông ty điện dân dụngCông ty kiến trúcCông ty tự động hóaCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcThanh tra đất đaiThợ điện
Hiển thị 1-50 của 139

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ceccano

Thông tin về Ceccano

Khu vực3.4 km²
Dân số7.876
Dân số nam3.885 (49.3%)
Dân số nữ3.991 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.8%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 39, Nữ: 40.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.334 (2022)
Các vùng lân cậnArdeatino
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.57236, 13.32901
Mã Bưu Chính03023

Bản đồ Ceccano

Bản đồ tương tác

Dân số Ceccano

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9768.1898.0178.2367.8767.8227.848
Mật độ dân số2.320,3 / km²2.382,3 / km²2.332,2 / km²2.395,9 / km²2.291,2 / km²2.275,5 / km²2.283,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ceccano từ 2000 đến 2020

Giảm 1.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ceccano-1.3%-3.8%-1.8%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ceccano

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ceccano39.8 yrs40.6 yrs39 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ceccano

Mật độ dân số: 2.291 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ceccano7.8763,438 km²2.291 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ceccano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ceccano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ceccano

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.129$29.920$33.043$36.233$32.854$30.299$29.465$33.334
Tổng GDP$628,3 Tr$675,6 Tr$749,6 Tr$821,2 Tr$742,4 Tr$683,6 Tr$663,9 Tr$749,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ceccano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ceccano47,528 tn6.03 tn13,826.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ceccano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,528 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,826.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/23/198:43 PM3.456.9 km12,600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
1/1/196:37 PM4.342 km16,110 m4km SSW of Trasacco, Italyusgs.gov
9/10/177:58 PM3.966.3 km5,000 m3km SE of Borgorose, Italyusgs.gov
2/28/153:16 AM4.248.3 km17,300 m2km N of Trasacco, Italyusgs.gov
2/16/139:16 PM4.825.9 km10,700 m3km SSE of Balsorano Vecchio, Italyusgs.gov
8/6/093:36 PM4.228.9 km11,100 msouthern Italyusgs.gov
4/23/099:49 PM4.274.4 km9,300 mcentral Italyusgs.gov
4/23/093:14 PM4.176.1 km9,900 mcentral Italyusgs.gov
2/20/088:06 AM4.637.6 km8,500 msouthern Italyusgs.gov
2/6/086:34 PM3.160.8 km10,000 msouthern Italyusgs.gov

Ceccano

Ceccano là một đô thị thuộc tỉnh Frosinone trong vùng Latium nước Ý. Đô thị này có diện tích 60 kilômét vuông, dân số cuối năm 2004 là 22.469 người. Đô thị này giáp các đô thị sau: Arnara, Castro dei Volsci, Frosinone, Giuliano di Roma, Patrica, Pofi, Villa Sa..

Trang Wikipedia về Ceccano
Hình ảnh về Ceccano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.