Danh mục tại Catanzaro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Catanzaro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 679 | 30 years |
| Luật sư hợp pháp | 442 | — |
| Quản lí đoàn thể | 358 | 26 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 310 | — |
| Nhà hàng | 303 | 24 years |
| Cửa hàng quần áo | 293 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 262 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 203 | — |
| Cửa hàng điện tử | 187 | — |
| Bất Động Sản | 168 | — |
| Giáo dục | 158 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 153 | — |
| Thẩm mỹ viện | 150 | — |
| Công đoàn | 147 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 143 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 132 | — |
| Các nha sĩ | 130 | — |
Thông tin về Catanzaro
| Khu vực | 36.2 km² |
| Dân số | 73.530 |
| Dân số nam | 35.650 (48.5%) |
| Dân số nữ | 37.880 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -33.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.7% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 41.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $29.886 (2022) |
| Mã Vùng | 961 |
| Các vùng lân cận | Corvo, Collatino, Località Doganieri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.88247, 16.60086 |
| Mã Bưu Chính | 88062, 88063, 88069, 88100 |
Bản đồ Catanzaro
Bản đồ tương tác
Dân số Catanzaro
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 110.938 | 99.752 | 90.459 | 80.585 | 73.530 | 72.075 | 72.054 |
| Mật độ dân số | 3.065,6 / km² | 2.756,5 / km² | 2.499,7 / km² | 2.226,9 / km² | 2.031,9 / km² | 1.991,7 / km² | 1.991,1 / km² |
Thay đổi dân số Catanzaro từ 2000 đến 2020
Giảm 18.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Catanzaro | -33.7% | -26.3% | -18.7% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Catanzaro
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Catanzaro | 40.6 yrs | 41.6 yrs | 39.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Catanzaro
Mật độ dân số: 2.032 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Catanzaro | 73.530 | 36,2 km² | 2.032 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Catanzaro
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Catanzaro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Catanzaro
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.137 | $22.483 | $24.830 | $27.294 | $28.948 | $27.031 | $26.417 | $29.886 |
| Tổng GDP | $770,9 Tr | $814,2 Tr | $892 Tr | $967 Tr | $1 T | $927,6 Tr | $889,5 Tr | $999,1 Tr |
Phát thải CO2 của Catanzaro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Catanzaro | 414,118 tn | 5.63 tn | 11,443.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 414,118 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,443.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/26/19 | 11:31 PM | 4.1 | 53.5 km | 6,510 m | 1km S of Melicucca, Italy | usgs.gov |
| 8/3/15 | 7:27 AM | 4.3 | 28.8 km | 19,160 m | 12km N of Albi, Italy | usgs.gov |
| 12/28/14 | 9:43 PM | 4.6 | 50.1 km | 11,100 m | 1km E of Spezzano Piccolo, Italy | usgs.gov |
| 5/9/13 | 8:41 PM | 3.4 | 58.3 km | 10,300 m | 1km NE of Amantea, Italy | usgs.gov |
| 10/15/10 | 5:21 AM | 4.1 | 5.1 km | 35,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/9/08 | 12:55 PM | 3.3 | 53.6 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 11/7/08 | 3:00 PM | 3.4 | 35.8 km | 1,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 7/10/08 | 12:50 PM | 3.5 | 32.5 km | 8,800 m | southern Italy | usgs.gov |
| 7/10/08 | 1:45 AM | 3 | 32.8 km | 9,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 7/9/08 | 11:08 PM | 3.2 | 33.8 km | 8,800 m | southern Italy | usgs.gov |
Catanzaro
Catanzaro (phát âm [katanˈdza(ː)ro], [-ts-]; tiếng Hy Lạp: Katantheros (Κατανθέρος), Katastarioi Lokroi (Κατασταρίοι Λοκροί)), là một thành phố Ý có 96.000 dân, là thủ phủ của vùng Calabria và của tỉnh. nhìn ra vịnh Squillace, trong biển Ionia. sông chảy qu..
Trang Wikipedia về Catanzaro
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

