Danh mục tại Catania
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Catania
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 3,545 | 36 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 909 | — | 4.6 |
| Nhà hàng | 887 | 33 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 847 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 551 | — | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 497 | — | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 496 | — | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 462 | — | 3.4 |
| Chỗ ở khác | 426 | 35 years | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 380 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 380 | — | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 375 | — | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 361 | 56 years | 4.1 |
| Giáo dục | 361 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 316 | — | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 309 | — | 4.6 |
| Quán cà phê | 309 | 44 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 304 | — | 4.3 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 263 | 16 years | 4.2 |
| Các nha sĩ | 252 | — | 4.8 |
| Quản lí công chúng | 252 | — | 3.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 246 | — | 4.3 |
| Nhân viên kế toán | 230 | — | 4.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 226 | — | 4.3 |
| Bánh Pizza | 222 | — | 4.2 |
Thông tin về Catania
| Khu vực | 77.3 km² |
| Dân số | 325.919 |
| Dân số nam | 158.120 (48.5%) |
| Dân số nữ | 167.799 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -22.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.5) |
| Mã Vùng | 95 |
| Các vùng lân cận | Centro Catania, Ognina, Nesima, Misterbianco, San Giovanni li Cuti |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.49223, 15.07041 |
| Mã Bưu Chính | 95010, 95013, 95019, 95025, 95037, More |
Bản đồ Catania
Bản đồ tương tác
Dân số Catania
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 418.880 | 383.037 | 351.980 | 319.836 | 325.919 |
| Mật độ dân số | 5.418 / km² | 4.954,4 / km² | 4.552,7 / km² | 4.136,9 / km² | 4.215,6 / km² |
Thay đổi dân số Catania từ 2000 đến 2015
Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Catania | -23.6% | -16.5% | -9.1% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Catania
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Catania | 39.2 yrs | 40.5 yrs | 37.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Catania
Mật độ dân số: 4.216 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Catania | 325.919 | 77,3 km² | 4.216 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Catania
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Catania
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Catania
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Catania
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Catania
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Catania | 1,590,098 tn | 4.88 tn | 20,567.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,590,098 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,567.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4.2) |
| Earthquake | Medium (5.9) |
| Volcano | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/26/18 | 2:19 AM | 5 | 15.5 km | 1,000 m | 2km ENE of Trecastagni, Italy | usgs.gov |
| 12/24/18 | 4:50 PM | 4.3 | 23.4 km | 10,000 m | 3km NW of Zafferana Etnea, Italy | usgs.gov |
| 10/6/18 | 12:34 AM | 4.6 | 5.4 km | 10,000 m | 1km SSW of Gravina di Catania, Italy | usgs.gov |
| 4/2/10 | 8:04 PM | 4.2 | 32.9 km | 8,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/19/09 | 9:01 AM | 4.3 | 34.4 km | 14,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/19/09 | 5:36 AM | 4.3 | 26.9 km | 16,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/16/08 | 2:30 AM | 4 | 21 km | 10,800 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 5/13/08 | 10:07 AM | 3.9 | 31.4 km | 700 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/20/08 | 7:47 AM | 3.1 | 11.9 km | 1,700 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/9/08 | 4:14 AM | 3.3 | 27.5 km | 3,100 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
Catania
Catania là một thành phố của Ý nằm bên bờ biển phía đông Sicilia giáp biển Ionia. Đây là thủ phủ của tỉnh Catania, với dân số 298.957 người (752.895 nếu tính cả vùng đô thị), đây là thành phố lớn thứ hai thứ mười ở Ý. được biết đến với quá khứ và lịch sử về đ..
Trang Wikipedia về Catania
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
