Danh mục tại Casapulla

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngĐại lý bán buôn quần áo và vải vócNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường cao đẳng cộng đồngTrường dạy khiêu vũBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê espressoQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtTrang Trí Nội Thất
Hiển thị 1-50 của 82

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Casapulla

Thông tin về Casapulla

Khu vực1.3 km²
Dân số4.782
Dân số nam2.395 (50.1%)
Dân số nữ2.387 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.4%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 38.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.07665, 14.28927

Bản đồ Casapulla

Bản đồ tương tác

Dân số Casapulla

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.2305.4935.5245.7444.7824.8054.788
Mật độ dân số3.984,8 / km²4.185,1 / km²4.208,8 / km²4.376,4 / km²3.643,4 / km²3.661 / km²3.648 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Casapulla từ 2000 đến 2020

Giảm 13.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Casapulla-8.6%-12.9%-13.4%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Casapulla

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Casapulla37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Casapulla

Mật độ dân số: 3.643 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Casapulla4.7821,313 km²3.643 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Casapulla

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Casapulla

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Casapulla

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Casapulla

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Casapulla21,953 tn4.59 tn16,726.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Casapulla
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,953 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,726.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/187:35 AM483.3 km386,040 m28km SW of Anacapri, Italyusgs.gov
8/21/176:57 PM4.243.9 km2,650 m4km NNE of Casamicciola Terme, Italyusgs.gov
1/16/166:55 PM4.464 km5,400 m3km NNW of Campobasso, Italyusgs.gov
1/1/157:48 PM4.248.3 km318,140 m2km WNW of Roccamandolfi, Italyusgs.gov
1/20/147:12 AM4.534.4 km11,100 m5km WNW of Cusano Mutri, Italyusgs.gov
12/29/135:08 PM5.135 km10,500 m5km NE of San Potito Sannitico, Italyusgs.gov
9/27/121:08 AM4.656.4 km6,300 msouthern Italyusgs.gov
5/30/085:22 PM4.475.6 km309,200 msouthern Italyusgs.gov
2/20/088:06 AM4.670.5 km8,500 msouthern Italyusgs.gov
2/6/086:34 PM3.137 km10,000 msouthern Italyusgs.gov

Casapulla

Casapulla là một đô thị ở tỉnh Caserta trong vùng Campania của Ý, có vị trí cách khoảng 25 km về phía bắc của Napoli và khoảng 4 km về phía tây của Caserta. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 8.339 người và diện tích là 2,9 km². giá..

Trang Wikipedia về Casapulla

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.