Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Casanova Lerrone
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà thờ | 9 |
| Chỗ ở khác | 6 |
Thông tin về Casanova Lerrone
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 296 |
| Dân số nam | 151 (50.9%) |
| Dân số nữ | 145 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.4% |
| Độ tuổi trung bình | 44.7 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 44.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.03213, 8.04715 |
| Mã Bưu Chính | 17033 |
Bản đồ Casanova Lerrone
Bản đồ tương tác
Dân số Casanova Lerrone
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 366 | 339 | 313 | 294 | 296 |
| Mật độ dân số | 177,5 / km² | 164,4 / km² | 151,8 / km² | 142,5 / km² | 143,5 / km² |
Thay đổi dân số Casanova Lerrone từ 2000 đến 2015
Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Casanova Lerrone | -19.7% | -13.3% | -6.1% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Casanova Lerrone
Tuổi trung vị: 44.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Casanova Lerrone | 44.7 yrs | 44.2 yrs | 45.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Casanova Lerrone
Mật độ dân số: 144 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Casanova Lerrone | 296 | 2,063 km² | 144 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Casanova Lerrone
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Casanova Lerrone
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Casanova Lerrone | 2,166 tn | 7.32 tn | 1,050.3 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,166 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,050.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/4/10 | 4:34 PM | 3.6 | 32.9 km | 13,300 m | Ligurian Sea | usgs.gov |
| 7/6/08 | 9:26 AM | 3 | 24.3 km | 8,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/6/08 | 8:08 AM | 3 | 31.1 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/11/08 | 3:17 PM | 3.4 | 29.7 km | 13,100 m | Ligurian Sea | usgs.gov |
| 3/27/08 | 6:41 AM | 3.3 | 15.5 km | 11,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 2/20/08 | 4:05 AM | 3.2 | 24.7 km | 7,900 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/24/06 | 5:31 PM | 3.8 | 36.5 km | 3,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/2/06 | 1:21 AM | 4.3 | 30.8 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 2/16/06 | 5:38 PM | 3 | 32.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/26/05 | 8:00 AM | 3.2 | 40.1 km | 0 m | northern Italy | usgs.gov |
Casanova Lerrone
Casanova Lerrone là một đô thị ở tỉnh Savona ở vùng Liguria của Ý, có khoảng cách khoảng 80 km về phía tây nam của Genoa và khoảng 45 km về phía tây nam của Savona. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 772 người và diện tích là 24,3 km..
Trang Wikipedia về Casanova Lerrone
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
