Danh mục tại Caorle
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Caorle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 426 |
| Nhà hàng | 255 |
| Mua sắm | 169 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 151 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 148 |
| Bất Động Sản | 121 |
| Cửa hàng quần áo | 95 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 88 |
| Quản lí đoàn thể | 52 |
| Hãng Du Lịch | 46 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 45 |
Thông tin về Caorle
| Khu vực | 9.4 km² |
| Dân số | 7.823 |
| Dân số nam | 3.865 (49.4%) |
| Dân số nữ | 3.958 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.3% |
| Độ tuổi trung bình | 43.7 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.6) |
| Các vùng lân cận | Piazza San Marco, Spiaggia di Levante, Porto Santa Margherita |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.59656, 12.87580 |
| Mã Bưu Chính | 30021 |
Bản đồ Caorle
Bản đồ tương tác
Dân số Caorle
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.211 | 7.570 | 7.644 | 7.949 | 7.823 |
| Mật độ dân số | 769,2 / km² | 807,5 / km² | 815,4 / km² | 847,9 / km² | 834,5 / km² |
Thay đổi dân số Caorle từ 2000 đến 2015
Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Caorle | +10.2% | +5% | +4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Caorle
Tuổi trung vị: 43.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Caorle | 43.7 yrs | 44.6 yrs | 43 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Caorle
Mật độ dân số: 835 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Caorle | 7.823 | 9,4 km² | 835 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Caorle
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Caorle
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Caorle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Caorle | 14,075 tn | 1.8 tn | 1,501.3 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,075 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,501.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (3.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/07 | 1:58 PM | 3.9 | 63.7 km | 8,900 m | Italy-Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
| 3/23/05 | 12:33 AM | 3.4 | 62.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 2/3/00 | 7:17 AM | 3.2 | 59.9 km | 10,000 m | Austria-Italy-Slovenia border region | usgs.gov |
| 10/25/99 | 6:37 PM | 3.1 | 66.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/11/99 | 11:40 PM | 3 | 56.1 km | 5,000 m | Italy-Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
| 7/11/99 | 5:14 PM | 3 | 56.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/2/99 | 5:12 PM | 3.1 | 46.6 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/2/99 | 11:14 AM | 3.1 | 36.3 km | 10,000 m | Italy-Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
| 7/1/99 | 2:32 PM | 3 | 37.6 km | 10,000 m | Italy-Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
| 7/1/99 | 1:17 PM | 3 | 30.9 km | 10,000 m | Italy-Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
Caorle
Caorle là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Venezia trong vùng Veneto miền bắc nước Ý. Đô thị Caorle có diện tích 151,52 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 11.847 người. Đô thị Caorle có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô ..
Trang Wikipedia về Caorle
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
