Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Canossa

Thông tin về Canossa

Khu vực61.1 km²
Dân số3.826
Dân số nam1.960 (51.2%)
Dân số nữ1.866 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.3%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 41, Nữ: 40.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.57546, 10.45539
Mã Bưu Chính42026

Bản đồ Canossa

Bản đồ tương tác

Dân số Canossa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6213.0853.3483.8773.826
Mật độ dân số42,9 / km²50,5 / km²54,8 / km²63,4 / km²62,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Canossa từ 2000 đến 2015

Tăng 15.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Canossa+47.9%+25.7%+15.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Canossa

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Canossa40.8 yrs40.6 yrs41 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Canossa

Mật độ dân số: 62,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Canossa3.82661,1 km²62,6 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Canossa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Canossa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Canossa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Canossa31,759 tn8.3 tn519.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Canossa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,759 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)519.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/28/086:37 AM38.4 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/27/081:23 PM3.17.1 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/27/0812:00 PM3.115.9 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/26/085:05 PM3.515 km5,300 mnorthern Italyusgs.gov
12/26/0812:31 PM3.315.2 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/26/081:30 AM3.39.4 km14,200 mnorthern Italyusgs.gov
12/25/0810:38 AM34.8 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/25/083:08 AM410 km28,900 mnorthern Italyusgs.gov
12/24/089:38 PM39.3 km12,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/24/085:37 PM3.23.1 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov

Canossa

Canossa (tỉnh Reggio Emilia) là một đô thị ở Emilia-Romagna. Ý. Canossa có dân số 3.376, và giáp với các đô thị Casina, Castelnovo ne' Monti, Neviano degli Arduini (PR), San Polo d'Enza, Traversetolo (PR), Vetto, và Vezzano sul Crostolo. đài Canossa được Adal..

Trang Wikipedia về Canossa
Hình ảnh về Canossa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.