Danh mục tại Buonalbergo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buonalbergo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 |
Thông tin về Buonalbergo
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 913 |
| Dân số nam | 472 (51.7%) |
| Dân số nữ | 441 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -34.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.3 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 43.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $25.777 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.22236, 14.97799 |
Bản đồ Buonalbergo
Bản đồ tương tác
Dân số Buonalbergo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.389 | 1.270 | 1.160 | 1.040 | 913 | 852 | 789 |
| Mật độ dân số | 4.444,8 / km² | 4.064 / km² | 3.712 / km² | 3.328 / km² | 2.921,6 / km² | 2.726,4 / km² | 2.524,8 / km² |
Thay đổi dân số Buonalbergo từ 2000 đến 2020
Giảm 21.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buonalbergo | -34.3% | -28.1% | -21.3% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Buonalbergo
Tuổi trung vị: 42.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buonalbergo | 42.3 yrs | 43.3 yrs | 41.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Buonalbergo
Mật độ dân số: 2.922 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buonalbergo | 913 | 0,313 km² | 2.922 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Buonalbergo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buonalbergo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Buonalbergo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.009 | $25.538 | $28.204 | $27.291 | $25.350 | $24.091 | $22.785 | $25.777 |
| Tổng GDP | $49,7 Tr | $51,4 Tr | $54,6 Tr | $51,5 Tr | $46,9 Tr | $41,7 Tr | $36,4 Tr | $40,1 Tr |
Phát thải CO2 của Buonalbergo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buonalbergo | 4,275 tn | 4.68 tn | 13,681.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,275 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,681.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/16/16 | 6:55 PM | 4.4 | 48.6 km | 5,400 m | 3km NNW of Campobasso, Italy | usgs.gov |
| 12/24/14 | 11:40 AM | 4.4 | 52.9 km | 17,600 m | 1km NNW of San Giuliano di Puglia, Italy | usgs.gov |
| 9/27/12 | 1:08 AM | 4.6 | 6.3 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/2/05 | 11:29 PM | 3 | 41.6 km | 5,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 3/1/05 | 5:41 AM | 3.4 | 50.1 km | 9,900 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/13/05 | 11:15 AM | 3.1 | 51.2 km | 10,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/11/04 | 9:26 PM | 3 | 50.8 km | 11,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/10/04 | 11:30 PM | 3 | 40.1 km | 4,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/21/04 | 3:58 AM | 3.1 | 42.8 km | 5,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/28/04 | 11:10 AM | 3 | 51.2 km | 9,300 m | southern Italy | usgs.gov |
Buonalbergo
Buonalbergo là một đô thị ở tỉnh Benevento trong vùng Campania, có vị trí khoảng 70 km về phía đông bắc của Napoli và khoảng 20 km về phía đông bắc của Benevento. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.891 người và diện tích là 25,1 km..
Trang Wikipedia về BuonalbergoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

