Danh mục tại Broni

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnTòa thị chínhDịch vụ thông tinCán bộ địa chínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuThanh tra đất đaiXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBánh PizzaCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnKế toán viên công chứngLuật sưNgân hàngNhà tư vấn tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩ
Hiển thị 1-50 của 80

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Broni

Thông tin về Broni

Khu vực3.3 km²
Dân số7.954
Dân số nam3.886 (48.9%)
Dân số nữ4.068 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.5%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 44.8)
Các vùng lân cậnDuomo, Quarto Oggiaro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.06394, 9.25993

Bản đồ Broni

Bản đồ tương tác

Dân số Broni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.7969.0988.5047.9237.954
Mật độ dân số3.014,2 / km²2.799,4 / km²2.616,6 / km²2.437,8 / km²2.447,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Broni từ 2000 đến 2015

Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Broni-19.1%-12.9%-6.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Broni

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Broni43.9 yrs44.8 yrs42.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Broni

Mật độ dân số: 2.447 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Broni7.9543,25 km²2.447 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Broni

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Broni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Broni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Broni62,492 tn7.86 tn19,228.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Broni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,492 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,228.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/149:34 AM456.5 km12,000 m3km NNW of Santo Stefano d'Aveto, Italyusgs.gov
10/3/122:41 PM4.551.4 km21,800 mnorthern Italyusgs.gov
3/5/123:15 PM4.756.6 km9,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:11 AM4.255.7 km24,700 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:10 AM4.261 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/5/074:34 PM3.233.6 km3,300 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.337.9 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/11/078:43 AM3.154.9 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.517.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM444.5 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov

Broni

Broni là một đô thị ở tỉnh Pavia trong vùng Lombardia của Ý, có cự ly khoảng 45 km về phía nam của Milan và khoảng 15 km về phía đông nam của Pavia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 9.279 người và diện tích là 20,9 km². giáp các đ..

Trang Wikipedia về Broni
Hình ảnh về Broni

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.