Danh mục tại Boscoreale
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boscoreale
Thông tin về Boscoreale
| Khu vực | 4.4 km² |
| Dân số | 5.616 |
| Dân số nam | 2.791 (49.7%) |
| Dân số nữ | 2.825 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.8 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 35.4) |
| Các vùng lân cận | Porto |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.77274, 14.48118 |
| Mã Bưu Chính | 80041 |
Bản đồ Boscoreale
Bản đồ tương tác
Dân số Boscoreale
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.631 | 5.586 | 5.417 | 5.335 | 5.616 | 5.400 | 5.185 |
| Mật độ dân số | 1.287,1 / km² | 1.276,8 / km² | 1.238,2 / km² | 1.219,4 / km² | 1.283,7 / km² | 1.234,3 / km² | 1.185,1 / km² |
Thay đổi dân số Boscoreale từ 2000 đến 2020
Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Boscoreale | -0.3% | +0.5% | +3.7% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Boscoreale
Tuổi trung vị: 34.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Boscoreale | 34.8 yrs | 35.4 yrs | 34.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Boscoreale
Mật độ dân số: 1.284 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Boscoreale | 5.616 | 4,375 km² | 1.284 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Boscoreale
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Boscoreale
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Boscoreale
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Boscoreale | 25,908 tn | 4.61 tn | 5,921.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 25,908 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,921.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/18 | 7:35 AM | 4 | 61.8 km | 386,040 m | 28km SW of Anacapri, Italy | usgs.gov |
| 8/21/17 | 6:57 PM | 4.2 | 45.8 km | 2,650 m | 4km NNE of Casamicciola Terme, Italy | usgs.gov |
| 1/16/16 | 6:55 PM | 4.4 | 91.3 km | 5,400 m | 3km NNW of Campobasso, Italy | usgs.gov |
| 1/1/15 | 7:48 PM | 4.2 | 83 km | 318,140 m | 2km WNW of Roccamandolfi, Italy | usgs.gov |
| 12/14/14 | 2:33 PM | 4.2 | 56.9 km | 299,600 m | 6km NW of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/22/14 | 10:44 PM | 4 | 64.1 km | 2,000 m | 3km NE of Capaccio, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 65.5 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 66.3 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 9/27/12 | 1:08 AM | 4.6 | 59.2 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/30/08 | 5:22 PM | 4.4 | 40.9 km | 309,200 m | southern Italy | usgs.gov |
Boscoreale
Boscoreale là một đô thị của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Napoli trong vùng Campania ở vườn quốc gia Vesuvius dưới sườn núi Vesuvius. Boscoreale có diện tích 11,28 km2, dân số theo ước tính ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Ý là 27.476 người. Cá..
Trang Wikipedia về Boscoreale
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


