Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Borgomaro

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác15
Nhà hàng14
Tôn giáo9

Thông tin về Borgomaro

Khu vực26.1 km²
Dân số754
Dân số nam409 (54.2%)
Dân số nữ345 (45.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.9%
Độ tuổi trung bình44.7 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 44.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.97530, 7.94408
Mã Bưu Chính18021

Bản đồ Borgomaro

Bản đồ tương tác

Dân số Borgomaro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số660689719741754
Mật độ dân số25,3 / km²26,4 / km²27,5 / km²28,4 / km²28,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Borgomaro từ 2000 đến 2015

Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Borgomaro+12.3%+7.5%+3.1%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Borgomaro

Tuổi trung vị: 44.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Borgomaro44.7 yrs44.7 yrs44.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Borgomaro

Mật độ dân số: 28,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Borgomaro75426,1 km²28,9 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Borgomaro

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Borgomaro

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Borgomaro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Borgomaro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Borgomaro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Borgomaro5,246 tn6.96 tn200.8 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Borgomaro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,246 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)200.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/104:34 PM3.631.2 km13,300 mLigurian Seausgs.gov
7/6/089:26 AM334.6 km8,300 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/088:08 AM340 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/11/083:17 PM3.429.4 km13,100 mLigurian Seausgs.gov
3/27/086:41 AM3.313.5 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
2/20/084:05 AM3.214.5 km7,900 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/24/065:31 PM3.826.3 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/2/061:21 AM4.321.4 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
2/16/065:38 PM324.7 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/12/026:48 AM328.3 km8,300 mnorthern Italyusgs.gov

Borgomaro

Borgomaro là một đô thị ở tỉnh Imperia trong vùng Liguria, tọa lạc khoảng 90 km về phía tây nam của Genova và khoảng 13 km về phía tây bắc của Imperia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 878 người và diện tích là 23,3 km². giáp các ..

Trang Wikipedia về Borgomaro
Hình ảnh về Borgomaro

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.