Danh mục tại Boccadasse

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boccadasse

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Bất Động Sản6
Xe buýt và xe lửa5

Thông tin về Boccadasse

Khu vực1.6 km²
Dân số11.827
Dân số nam5.611 (47.4%)
Dân số nữ6.216 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.1%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 46.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.39030, 8.97452

Bản đồ Boccadasse

Bản đồ tương tác

Dân số Boccadasse

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.50713.53912.59811.63111.827
Mật độ dân số8.927,4 / km²8.331,7 / km²7.752,6 / km²7.157,5 / km²7.278,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boccadasse từ 2000 đến 2015

Giảm 7.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boccadasse-19.8%-14.1%-7.7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boccadasse

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boccadasse45.4 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boccadasse

Mật độ dân số: 7.278 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boccadasse11.8271,625 km²7.278 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boccadasse

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Boccadasse

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boccadasse14,816 tn1.25 tn9,117.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boccadasse
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,816 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,117.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/149:34 AM441.4 km12,000 m3km NNW of Santo Stefano d'Aveto, Italyusgs.gov
11/14/1311:34 AM3.119 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
3/5/123:15 PM4.741.7 km9,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:11 AM4.243 km24,700 mnorthern Italyusgs.gov
10/20/116:10 AM4.238.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
2/1/092:52 PM4.148.9 km11,800 mnorthern Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.230.7 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
7/11/078:43 AM3.129.6 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
2/27/0710:45 PM3.243.6 km8,000 mCorsica, Franceusgs.gov
2/27/077:54 PM3.337.6 km10,100 mnorthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.