Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bertinoro

Thông tin về Bertinoro

Khu vực0.6 km²
Dân số1.044
Dân số nam498 (47.7%)
Dân số nữ546 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.7%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 44.7)
Các vùng lân cậnSanta Maria Nuova
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.14874, 12.13650

Bản đồ Bertinoro

Bản đồ tương tác

Dân số Bertinoro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5947368111.0201.044
Mật độ dân số1.056 / km²1.308,4 / km²1.441,8 / km²1.813,3 / km²1.856 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bertinoro từ 2000 đến 2015

Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bertinoro+71.7%+38.6%+25.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bertinoro

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bertinoro43.6 yrs44.7 yrs42.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bertinoro

Mật độ dân số: 1.856 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bertinoro1.0440,563 km²1.856 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bertinoro

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bertinoro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bertinoro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bertinoro8,544 tn8.18 tn15,188.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bertinoro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,544 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,188.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/079:41 PM3.110.1 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/18/075:21 AM3.29 km4,500 mnorthern Italyusgs.gov
5/18/071:38 AM312.1 km2,400 mnorthern Italyusgs.gov
5/17/0711:35 PM3.79.5 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/13/064:22 PM3.97.7 km1,100 mnorthern Italyusgs.gov
11/10/051:26 PM38.3 km21,800 mnorthern Italyusgs.gov
11/8/059:10 PM3.98.9 km19,900 mnorthern Italyusgs.gov
8/2/058:13 PM311.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/055:19 PM37.2 km21,200 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/053:23 PM48.9 km22,200 mnorthern Italyusgs.gov

Bertinoro

Bertinoro là một đô thị (comune) ở tỉnh Forlì-Cesena, vùng Emilia-Romagna của Ý. Đô thị Bertinoro có diện tích km2, dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2005 là 9485 người. Thị trấn nằm trên một ngọn đồi, đồiCesubeo, ở Romagna, cách Via Emilia vài cây số.

Trang Wikipedia về Bertinoro
Hình ảnh về Bertinoro

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.